看家 kān jiā
volume volume

Từ hán việt: 【khán gia】

Đọc nhanh: 看家 (khán gia). Ý nghĩa là: giữ nhà; coi nhà; trông nhà, xuất chúng; nhà nghề; đặc biệt (chỉ một người nào đó có sở trường đặc biệt mà người khác khó thể bì kịp). Ví dụ : - 看家戏。 kịch nhà nghề.. - 看家的武艺。 võ nghệ nhà nghề.

Ý Nghĩa của "看家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

看家 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giữ nhà; coi nhà; trông nhà

在家或在工作单位看守,照管门户

✪ 2. xuất chúng; nhà nghề; đặc biệt (chỉ một người nào đó có sở trường đặc biệt mà người khác khó thể bì kịp)

指 本人特别擅长,别人难以 胜 过的 (本领)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看家戏 kānjiāxì

    - kịch nhà nghề.

  • volume volume

    - 看家 kānjiā 的 de 武艺 wǔyì

    - võ nghệ nhà nghề.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看家

  • volume volume

    - 他 tā 爱看 àikàn 人家 rénjiā 下棋 xiàqí , 可 kě 从来不 cóngláibù 支嘴儿 zhīzuǐér

    - anh ấy thích xem người khác đánh cờ, nhưng không bao giờ mách nước.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 人家 rénjiā 的 de 忍让 rěnràng 看做 kànzuò 软弱可欺 ruǎnruòkěqī

    - đừng cho rằng người ta nhường là yếu đuối để ăn hiếp nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 活计 huójì 给 gěi 大家 dàjiā 看 kàn

    - anh ấy cầm sản phẩm đưa cho mọi người xem.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看过 kànguò 《 家庭 jiātíng 菜谱 càipǔ 》 吗 ma ?

    - Bạn đã xem sách dạy nấu ăn cho gia đình chưa?

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 出去玩 chūqùwán , 我 wǒ 宁可 nìngkě 在家 zàijiā 看书 kànshū

    - Thay vì đi chơi, tôi thà ở nhà đọc sách còn hơn.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 不看 bùkàn 使用 shǐyòng 说明书 shuōmíngshū 我 wǒ 又 yòu 有 yǒu 什 shén 麽 mó 办法 bànfǎ 呢 ne

    - Nếu người ta không đọc hướng dẫn sử dụng, tôi phải làm sao được?

  • volume volume

    - 他 tā 还家 huánjiā 看望 kànwàng 父母 fùmǔ

    - Anh ấy trở về nhà thăm bố mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 咱家 zájiā 花园里 huāyuánlǐ 看着 kànzhe 我们 wǒmen 家 jiā

    - Anh ấy đang đứng trên bãi cỏ nhìn vào ngôi nhà của chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao