看不顺眼 kàn bù shùnyǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khán bất thuận nhãn】

Đọc nhanh: 看不顺眼 (khán bất thuận nhãn). Ý nghĩa là: phản đối, khó chịu cho mắt.

Ý Nghĩa của "看不顺眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

看不顺眼 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phản đối

objectionable

✪ 2. khó chịu cho mắt

unpleasant to the eye

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看不顺眼

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 戴眼镜 dàiyǎnjìng 能 néng 看见 kànjiàn 吗 ma ?

    - Không đeo kính cậu có thấy không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 虽然 suīrán 没 méi 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn , 猜 cāi 也 yě 能 néng 猜个 cāigè 八九不离十 bājiǔbùlíshí

    - tuy tôi chẳng nhìn thấy tận mắt, nhưng cũng có thể đoán được tám chín phần.

  • volume volume

    - 她 tā 看也不看 kànyěbùkàn 他 tā 一眼 yīyǎn , 便用 biànyòng 托盘 tuōpán 托 tuō 了 le 一盆 yīpén 饭菜 fàncài , 走 zǒu 到 dào 前面 qiánmiàn 房间 fángjiān 里 lǐ 去 qù

    - Không thèm nhìn anh, cô tiện bưng bát thức ăn lên khay, đi về phòng trước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不要 búyào 睁 zhēng 眼看 yǎnkàn 你 nǐ 的 de 蠢 chǔn 咖 kā

    - Tôi chắc chắn sẽ không mở chúng để xem bàn chân của bạn.

  • volume volume

    - 几块 jǐkuài 花布 huābù 看着 kànzhe 都 dōu 不 bù 对 duì 眼 yǎn

    - mấy khúc vải bông này đều không vừa ý.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 看见 kànjiàn 的 de 不是 búshì 蝎子 xiēzi , 是 shì 我 wǒ 眼岔 yǎnchà 了 le

    - vừa nhìn thấy không phải là con bò cạp, tôi đã nhìn nhầm rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 仰头 yǎngtóu 看着 kànzhe 天空 tiānkōng 的 de 云朵 yúnduǒ , 即使 jíshǐ 太阳 tàiyang 照 zhào 得 dé 眼睛 yǎnjing 睁不开 zhēngbùkāi

    - Tôi thích nhìn lên những đám mây trên bầu trời, ngay cả khi mặt trời chói chang đến mức tôi không thể mở mắt

  • volume volume

    - 你 nǐ 隐藏 yǐncáng 不了 bùliǎo 我 wǒ 把 bǎ , 从 cóng 你们 nǐmen 的 de 眼神 yǎnshén 都 dōu 看 kàn 出来 chūlái

    - bạn không giấu nổi tôi đâu, ánh mắt của bạn nói lên tất cả

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao