省电 shěng diàn
volume volume

Từ hán việt: 【tỉnh điện】

Đọc nhanh: 省电 (tỉnh điện). Ý nghĩa là: tiết kiệm điện.

Ý Nghĩa của "省电" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

省电 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiết kiệm điện

to save electricity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 省电

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 节省 jiéshěng 电 diàn 吧 ba

    - Hãy cố gắng tiết kiệm điện.

  • volume volume

    - 用 yòng 电话 diànhuà 通知 tōngzhī , 最为 zuìwéi 省事 shěngshì

    - thông tin bằng điện thoại là tiện nhất.

  • volume volume

    - 流明 liúmíng 数越 shùyuè 高 gāo , 越省 yuèshěng 电 diàn

    - Lumen càng cao, càng tiết kiệm điện.

  • volume volume

    - 省 shěng 电 diàn 意味着 yìwèizhe 保护环境 bǎohùhuánjìng

    - Tiết kiệm điện có nghĩa là bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 拿 ná 着 zhe 电筒 diàntǒng , 省得 shěngde 走 zǒu 黑道 hēidào

    - cầm đèn pin đi để đỡ phải đi đường tối.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 节省 jiéshěng 用水 yòngshuǐ 用电 yòngdiàn

    - Chúng ta cần tiết kiệm nước và điện.

  • volume volume

    - 一 yī 心想 xīnxiǎng 自编 zìbiān 自导自演 zìdǎozìyǎn 自 zì 拍电影 pāidiànyǐng

    - Một lòng muốn tự biên tự diễn và quay một bộ phim

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 灯具 dēngjù 很 hěn 经济 jīngjì 省 shěng 电 diàn

    - Loại đèn này rất tiết kiệm điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 省›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Shěng , Xiǎn , Xǐng
    • Âm hán việt: Sảnh , Tiển , Tỉnh
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHBU (火竹月山)
    • Bảng mã:U+7701
    • Tần suất sử dụng:Rất cao