省察 xǐngchá
volume volume

Từ hán việt: 【tỉnh sát】

Đọc nhanh: 省察 (tỉnh sát). Ý nghĩa là: tự kiểm điểm bản thân.

Ý Nghĩa của "省察" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

省察 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự kiểm điểm bản thân

检查自己的思想行为

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 省察

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 下来 xiàlai 省察 xǐngchá

    - Lãnh đạo đi xuống thẩm sát.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 观察 guānchá 河流 héliú 涨潮 zhǎngcháo

    - Người dân quan sát mực nước sông dâng cao.

  • volume volume

    - 交通警察 jiāotōngjǐngchá 警惕 jǐngtì 违规行为 wéiguīxíngwéi

    - Cảnh sát giao thông cảnh giác với các hành vi vi phạm.

  • volume volume

    - 云南省 yúnnánshěng 的 de 省会 shěnghuì 是 shì 昆明 kūnmíng

    - Thủ phủ của tỉnh Vân Nam là Côn Minh.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 流经 liújīng 多个 duōge 省份 shěngfèn

    - Sông Hoàng Hà chảy qua nhiều tỉnh.

  • volume volume

    - 张家口 zhāngjiākǒu 是 shì 旧 jiù 察哈尔省 cháhāěrshěng 省会 shěnghuì

    - Trương Gia Khẩu trước đây là tỉnh lị của tỉnh Sát Cáp Nhĩ.

  • volume volume

    - 云省 yúnshěng 的 de 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi

    - Tỉnh Vân Nam có phong cảnh rất đẹp.

  • volume volume

    - 为了 wèile 节省能源 jiéshěngnéngyuán , 你 nǐ 出门 chūmén 要 yào 关灯 guāndēng

    - Để tiết kiệm năng lượng, hãy tắt đèn khi bạn ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 察›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JBOF (十月人火)
    • Bảng mã:U+5BDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 省›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Shěng , Xiǎn , Xǐng
    • Âm hán việt: Sảnh , Tiển , Tỉnh
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHBU (火竹月山)
    • Bảng mã:U+7701
    • Tần suất sử dụng:Rất cao