直角投影法 zhíjiǎo tóuyǐng fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【trực giác đầu ảnh pháp】

Đọc nhanh: 直角投影法 (trực giác đầu ảnh pháp). Ý nghĩa là: phép chiếu thẳng góc.

Ý Nghĩa của "直角投影法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直角投影法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phép chiếu thẳng góc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直角投影法

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 生活 shēnghuó 在 zài 哥哥 gēge 的 de 阴影 yīnyǐng 下 xià

    - Anh ấy luôn sống dưới cái bóng của anh trai.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 电影 diànyǐng 简直 jiǎnzhí 让 ràng 人 rén 无法自拔 wúfǎzìbá

    - Bộ phim này thật khiến người ta không dứt ra được.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 法院 fǎyuàn 投诉 tóusù 了 le

    - Anh ấy đã khiếu nại lên tòa án.

  • volume volume

    - 他 tā 挑战 tiǎozhàn 老板 lǎobǎn , 简直 jiǎnzhí 是 shì 以卵投石 yǐluǎntóushí

    - Anh ấy thách thức sếp, đúng là lấy trứng chọi đá.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 电影 diànyǐng 里 lǐ 扮演 bànyǎn 主角 zhǔjué

    - Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 受到 shòudào 新闻界 xīnwénjiè 指桑骂槐 zhǐsāngmàhuái 的 de 影射 yǐngshè

    - Ông từng bị báo chí nói bóng nói gió.

  • volume volume

    - 从 cóng 长远 chángyuǎn 的 de 角度 jiǎodù 出发 chūfā 考虑 kǎolǜ 投资 tóuzī

    - Xem xét đầu tư từ góc độ dài hạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 投诉 tóusù 过 guò 哈珀 hāpò 法官 fǎguān

    - Bạn đã nộp đơn khiếu nại chính thức chống lại Thẩm phán Harper.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao