直性 zhí xìng
volume volume

Từ hán việt: 【trực tính】

Đọc nhanh: 直性 (trực tính). Ý nghĩa là: thẳng tính; thẳng thắn; ngay thẳng. Ví dụ : - 他是个直性人,有什么说什么。 anh ấy là người thẳng tính, có gì nói nấy.

Ý Nghĩa của "直性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẳng tính; thẳng thắn; ngay thẳng

(直性儿) 性情直爽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直性 zhíxìng 人 rén , 有 yǒu 什么 shénme 说 shuō 什么 shénme

    - anh ấy là người thẳng tính, có gì nói nấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直性

  • volume volume

    - 生性 shēngxìng 直率 zhíshuài

    - tính tình thẳng thắn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直性子 zhíxìngzi 人 rén , 办起 bànqǐ 事来 shìlái 总是 zǒngshì 那么 nàme 脆快 cuìkuài

    - anh ta là một người thẳng tính, làm việc bao giờ cũng dứt khoát như thế.

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 一直 yìzhí 很易 hěnyì 和 hé

    - Tính cách của anh ấy luôn rất ôn hòa.

  • volume volume

    - 她 tā 性格 xìnggé 直率 zhíshuài 且 qiě 坦诚 tǎnchéng

    - Tính cách của cô ấy thẳng thắn và chân thành.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直性 zhíxìng 人 rén , 有 yǒu 什么 shénme 说 shuō 什么 shénme

    - anh ấy là người thẳng tính, có gì nói nấy.

  • volume volume

    - 振动 zhèndòng 在 zài 一个 yígè 平衡位置 pínghéngwèizhi 附近 fùjìn 一个 yígè 粒子 lìzǐ 或 huò 弹性 tánxìng 固体 gùtǐ 迅速 xùnsù 的 de 直线运动 zhíxiànyùndòng

    - Chuyển động thẳng tới của một hạt hoặc chất rắn đàn hồi gần vị trí cân bằng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 他 tā 这种 zhèzhǒng 直性子 zhíxìngzi 的 de 人 rén

    - Tôi thích kiểu người bộc trực như anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 性格 xìnggé 非常 fēicháng 鲠直 gěngzhí

    - Tính cách của cô ấy rất chính trực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao