目的论 mùdì lùn
volume volume

Từ hán việt: 【mục đích luận】

Đọc nhanh: 目的论 (mục đích luận). Ý nghĩa là: mục đích luận (là một học thuyết theo chủ nghĩa duy tâm, cho rằng thế giới và mọi vật trong vũ trụ là do thần sáng tạo ra theo một mục đích nhất định).

Ý Nghĩa của "目的论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

目的论 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mục đích luận (là một học thuyết theo chủ nghĩa duy tâm, cho rằng thế giới và mọi vật trong vũ trụ là do thần sáng tạo ra theo một mục đích nhất định)

一种唯心主义学说,认为世界和世界上一切事物都是神按照一定的目的而创造的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 目的论

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 《 纽约时报 niǔyuēshíbào 》 的 de 美食 měishí 评论家 pínglùnjiā 可能 kěnéng 会 huì 和 hé

    - Nhà phê bình ẩm thực của tờ New York Times có thể ở cùng phòng

  • volume volume

    - 1578 年 nián , 李时珍 lǐshízhēn 终于 zhōngyú 完成 wánchéng 了 le 本草纲目 běncǎogāngmù 的 de 初稿 chūgǎo

    - Năm 1578, Lý Thời Trân cuối cùng cũng đã hoàn thành xong bản sơ thảo "Bản thảo cương mục".

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 论文 lùnwén 题目 tímù 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Đầu đề luận văn của cô ấy rất thú vị.

  • volume volume

    - 不 bù 扣除 kòuchú 的 de 不 bù 扣除 kòuchú 的 de , 尤指 yóuzhǐ 为 wèi 所得税 suǒdeshuì 的 de 目的 mùdì 而 ér 不 bù 扣除 kòuchú 的 de

    - Không trừ đi không trừ đi, đặc biệt ám chỉ không trừ đi cho mục đích thuế thu nhập.

  • volume volume

    - 中央电视台 zhōngyāngdiànshìtái 的 de 央视 yāngshì 论坛 lùntán 节目 jiémù , 谈论 tánlùn 的 de 都 dōu 是 shì 些 xiē 重大 zhòngdà 问题 wèntí

    - Chương trình "Diễn đàn CCTV" của CCTV nói về những vấn đề lớn.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 讨论 tǎolùn 了 le 新 xīn 项目 xiàngmù 的 de 计划 jìhuà

    - Hội nghị bàn về kế hoạch dự án mới.

  • - 部门经理 bùménjīnglǐ 正在 zhèngzài 开会 kāihuì , 讨论 tǎolùn 新 xīn 项目 xiàngmù 的 de 计划 jìhuà

    - Trưởng phòng đang họp, thảo luận kế hoạch dự án mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao