目力表 mùlì biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【mục lực biểu】

Đọc nhanh: 目力表 (mục lực biểu). Ý nghĩa là: bảng đo thị lực.

Ý Nghĩa của "目力表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

目力表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng đo thị lực

视力表:测验视力的图,图上印着几排符号或字母,各排大小不一,视力强弱以所能看清的符号或字母的大小来判定

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 目力表

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钱包 qiánbāo 和 hé 劳力士 láolìshì 手表 shǒubiǎo 都 dōu 在 zài

    - Vẫn có ví của anh ấy và một chiếc đồng hồ Rolex.

  • volume volume

    - 别 bié 小看 xiǎokàn 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì , 但 dàn 也 yě 别 bié 定出 dìngchū 遥不可及 yáobùkějí 的 de 目标 mùbiāo

    - Đừng đánh giá thấp khả năng của bạn, nhưng cũng đừng đặt ra những mục tiêu không thể đạt được.

  • volume volume

    - 他 tā 少年得志 shàoniándézhì , 目中无人 mùzhōngwúrén , 不过 bùguò 没有 méiyǒu 表露 biǎolù 出来 chūlái

    - Anh ta tuổi trẻ tài cao, ngông nghênh nhưng không hề bộc lộ ra ngoài

  • volume volume

    - 他们 tāmen 表现 biǎoxiàn 出 chū 团结 tuánjié 的 de 力量 lìliàng

    - Họ thể hiện sức mạnh đoàn kết.

  • volume volume

    - 他 tā 演奏 yǎnzòu 钢琴 gāngqín 时 shí 表现 biǎoxiàn 出极强 chūjíqiáng 的 de 感受力 gǎnshòulì

    - Anh ấy biểu đạt một cách rất mạnh mẽ cảm xúc khi chơi piano.

  • volume volume

    - 他 tā 表现 biǎoxiàn 出 chū 一种 yīzhǒng 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 魅力 mèilì 和 hé 幽默感 yōumògǎn

    - Anh ấy thể hiện sự quyến rũ bẩm sinh và khiếu hài hước bẩm sinh.

  • volume volume

    - 从 cóng 现状 xiànzhuàng 看 kàn , 这个 zhègè 项目 xiàngmù 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 潜力 qiánlì

    - Từ hiện trạng, dự án này có tiềm năng lớn.

  • - 中文 zhōngwén 演讲 yǎnjiǎng 是 shì 提高 tígāo 口语 kǒuyǔ 表达能力 biǎodánénglì 的 de 好 hǎo 方法 fāngfǎ

    - Thuyết trình tiếng Trung là một phương pháp tốt để cải thiện khả năng diễn đạt bằng miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao