盖头 gàitou
volume volume

Từ hán việt: 【cái đầu】

Đọc nhanh: 盖头 (cái đầu). Ý nghĩa là: khăn voan; khăn cô dâu.

Ý Nghĩa của "盖头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盖头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khăn voan; khăn cô dâu

旧式婚礼新娘蒙在头上遮住脸的红绸布

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盖头

  • volume volume

    - 罩 zhào , 防护罩 fánghùzhào 用于 yòngyú 脸 liǎn 或 huò 头 tóu 的 de 保护性 bǎohùxìng 覆盖物 fùgàiwù

    - Áo khoác, vật liệu che phủ bảo vệ được sử dụng để bảo vệ khuôn mặt hoặc đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 抄起 chāoqǐ 个 gè 碗 wǎn 对 duì 着 zhe 那个 nàgè 人 rén 搂 lǒu 头盖 tóugài 脸 liǎn 扔 rēng 过去 guòqù

    - anh ấy vơ lấy mấy cái chén ném thẳng vào mặt người đó.

  • volume volume

    - 这 zhè 罐头 guàntou 的 de 盖子 gàizi 有点 yǒudiǎn 松 sōng 了 le

    - Nắp của hộp này hơi lỏng.

  • volume volume

    - 他 tā 头盖骨 tóugàigǔ 被 bèi 打破 dǎpò 了 le

    - Anh ta bị nứt hộp sọ.

  • volume volume

    - 新郎 xīnláng 为 wèi 新娘 xīnniáng 揭盖 jiēgài 头 tóu

    - Chú rể gỡ khăn voan che mặt cho cô dâu.

  • volume volume

    - 报纸 bàozhǐ 上 shàng 说 shuō 在 zài 中国 zhōngguó 周口店 zhōukǒudiàn 发现 fāxiàn 了 le 史前 shǐqián 人类 rénlèi 头盖骨 tóugàigǔ

    - Trên báo nói rằng ở Chu Khẩu Điếm (Bắc Kinh) Trung Quốc đã tìm thấy đầu lâu của người tiền sử.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 一到 yídào 她 tā 就 jiù 劈头盖脸 pītóugàiliǎn 地 dì 批评 pīpíng 起 qǐ 我 wǒ 来 lái

    - Ngay khi tôi đến, cô ấy bắt đầu chỉ trích về phía tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao