监押 jiānyā
volume volume

Từ hán việt: 【giám áp】

Đọc nhanh: 监押 (giám áp). Ý nghĩa là: bắt giữ; câu lưu.

Ý Nghĩa của "监押" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

监押 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt giữ; câu lưu

拘押;扣留

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 监押

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 监 jiān

    - Anh ấy họ Giám.

  • volume volume

    - 他 tā 毫无保留 háowúbǎoliú 地 dì ( 直言不讳 zhíyánbùhuì 地 dì ) 述说 shùshuō 了 le 他 tā 在 zài 监狱 jiānyù 中 zhōng 的 de 事 shì

    - Anh ta đã trình bày một cách rõ ràng và không nói giấu diếm về những việc anh ta đã trải qua trong tù.

  • volume volume

    - 他 tā 监视 jiānshì 伊朗 yīlǎng 买家 mǎijiā 好 hǎo 几天 jǐtiān 了 le

    - Anh ta đã giám sát người mua Iran trong vài ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 车押 chēyā 在 zài 那里 nàlǐ

    - Anh ấy đem xe đi thế chấp ở đó rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 监督管理 jiāndūguǎnlǐ 整个 zhěnggè 项目 xiàngmù

    - Anh ấy giám sát quản lý cả hạng mục.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 犯罪 fànzuì 被 bèi 监禁 jiānjìn 了 le 十年 shínián

    - Anh ta bị giam giữ 10 năm vì phạm tội.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 检查 jiǎnchá 的 de 总监 zǒngjiān

    - Anh ấy là tổng giám của lần kiểm tra này.

  • - 零售 língshòu 经理 jīnglǐ 负责 fùzé 监督 jiāndū 零售店 língshòudiàn 的 de 运营 yùnyíng 和 hé 销售 xiāoshòu 业绩 yèjì

    - Quản lý bán lẻ chịu trách nhiệm giám sát hoạt động của cửa hàng bán lẻ và hiệu suất bán hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 押›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiá , Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWL (手田中)
    • Bảng mã:U+62BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 监›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jián , Jiàn
    • Âm hán việt: Giam , Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIBT (中戈月廿)
    • Bảng mã:U+76D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao