白看 bái kàn
volume volume

Từ hán việt: 【bạch khán】

Đọc nhanh: 白看 (bạch khán). Ý nghĩa là: xem chạc.

Ý Nghĩa của "白看" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白看 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem chạc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白看

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 自己 zìjǐ 看成 kànchéng 白痴 báichī

    - Đừng xem bản thân mình như một kẻ ngốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 白色 báisè 的 de 裙子 qúnzi 比 bǐ 红色 hóngsè 的 de 好看 hǎokàn

    - Tôi thấy váy trắng đẹp hơn váy đỏ..

  • volume volume

    - 看到 kàndào 这个 zhègè 白色 báisè 晶状 jīngzhuàng 残渣 cánzhā 没 méi

    - Bạn có thấy cặn kết tinh màu trắng này không?

  • volume volume

    - 海面 hǎimiàn 雾气腾腾 wùqìténgténg , 白蒙蒙 báiméngméng 的 de 什么 shénme 也 yě 看不见 kànbújiàn

    - trên mặt biển khói sương cuồn cuộn, mịt mờ chẳng thấy được vật gì cả.

  • volume volume

    - 白色 báisè 的 de 枕 zhěn 好看 hǎokàn

    - Vỏ gối màu trắng đẹp.

  • volume volume

    - 这时候 zhèshíhou 常常 chángcháng 能 néng 看到 kàndào 蓝蓝的 lánlánde 天上 tiānshàng 飘着 piāozhe 白白的 báibáide 云 yún

    - Thời điểm này thường có thể nhìn thấy mây trắng bay trên bầu trời xanh.

  • volume volume

    - 她 tā 表白 biǎobái 了 le 自己 zìjǐ 的 de 看法 kànfǎ

    - Cô ấy đã bày tỏ quan điểm của mình.

  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 向 xiàng 他 tā 表白 biǎobái 之后 zhīhòu , 他 tā 一面 yímiàn 冷漠 lěngmò 无情 wúqíng 的 de 表情 biǎoqíng 看着 kànzhe 我 wǒ

    - kể từ lúc tôi tỏ tình với anh ấy, ấy tỏ ra lạnh lùng với tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao