痧 shā
volume volume

Từ hán việt: 【sa】

Đọc nhanh: 痧 (sa). Ý nghĩa là: bệnh cấp tính (như thổ tả, ngộ nắng).

Ý Nghĩa của "痧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

痧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh cấp tính (như thổ tả, ngộ nắng)

中医指霍乱、中暑等急性病

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 痧

  • volume volume

    - 他 tā 第一次 dìyīcì 尝试 chángshì 刮痧 guāshā

    - Anh ấy lần đầu thử cạo gió.

  • volume volume

    - 刮痧 guāshā 后 hòu 皮肤 pífū 会 huì 有 yǒu 红印 hóngyìn

    - Sau khi cạo gió, da sẽ có vết đỏ.

  • volume volume

    - 刮痧 guāshā 可以 kěyǐ 缓解 huǎnjiě 肌肉 jīròu 疼痛 téngtòng

    - Cạo gió có thể giảm đau cơ.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:丶一ノ丶一丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KEFH (大水火竹)
    • Bảng mã:U+75E7
    • Tần suất sử dụng:Thấp