画象 huà xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【hoạ tượng】

Đọc nhanh: 画象 (hoạ tượng). Ý nghĩa là: hoạ tượng.

Ý Nghĩa của "画象" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

画象 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoạ tượng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 画象

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 成功 chénggōng 地 dì 刻画 kèhuà 了 le 阿 ā Q 这个 zhègè 形象 xíngxiàng

    - Lỗ Tấn đã khắc hoạ thành công hình tượng AQ.

  • volume volume

    - 气象 qìxiàng 学者 xuézhě 画 huà 了 le 一张 yīzhāng 天气图 tiānqìtú

    - Nhà khoa học khí tượng đã vẽ một bản đồ thời tiết.

  • volume volume

    - 莫奈 mònài 是 shì 印象派 yìnxiàngpài 画家 huàjiā

    - Monet là một họa sĩ trường phái ấn tượng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 画 huà 抽象 chōuxiàng 的 de 画 huà

    - Anh ấy thích vẽ tranh trừu tượng.

  • volume volume

    - 壁画 bìhuà 中 zhōng 人物形象 rénwùxíngxiàng 的 de 勾勒 gōulè 自然 zìrán 灵妙 língmiào , 独具一格 dújùyīgé

    - nét vẽ nhân vật trong bức tranh trên tường thật tự nhiên điêu luyện, đường nét riêng biệt.

  • volume volume

    - 图画 túhuà 教学 jiāoxué 是 shì 通过 tōngguò 形象 xíngxiàng 来 lái 发展 fāzhǎn 儿童 értóng 认识 rènshí 事物 shìwù 的 de 能力 nénglì

    - dạy học bằng tranh vẽ là thông qua hình ảnh để phát triển năng lực nhận thức sự vật của trẻ em.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 刻画 kèhuà 了 le 城市 chéngshì 的 de 繁忙 fánmáng 景象 jǐngxiàng

    - Bức tranh này khắc họa cảnh tượng nhộn nhịp của thành phố.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 展现 zhǎnxiàn 了 le 美丽 měilì 的 de 景象 jǐngxiàng

    - Bức tranh này thể hiện cảnh đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao