画法 huà fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【hoạ pháp】

Đọc nhanh: 画法 (hoạ pháp). Ý nghĩa là: phương pháp vẽ, kỹ thuật vẽ tranh.

Ý Nghĩa của "画法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

画法 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phương pháp vẽ

drawing method

✪ 2. kỹ thuật vẽ tranh

painting technique

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 画法

  • volume volume

    - 被 bèi 破坏 pòhuài 的 de 壁画 bìhuà 已 yǐ 无法 wúfǎ 复原 fùyuán

    - bức bích hoạ bị hư hại không có cách gì khôi phục cả.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 一幅 yīfú 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 的 de 画像 huàxiàng

    - bức chân dung Lỗ Tấn.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 的 de 笔法 bǐfǎ 很 hěn 独特 dútè

    - Cách vẽ của bức tranh này rất độc đáo.

  • volume volume

    - 法术 fǎshù 师画 shīhuà 了 le 一道 yīdào 符 fú

    - Pháp thuật sư đã vẽ một lá bùa.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 还有 háiyǒu 别的 biéde 办法 bànfǎ 能 néng 救出 jiùchū 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Chắc chắn có một cách khác để giải cứu những người bạn của tôi.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 最佳人选 zuìjiārénxuǎn 来自 láizì 美利坚合众国 měilìjiānhézhòngguó 专事 zhuānshì 就业 jiùyè 法 fǎ 的 de 法庭 fǎtíng

    - Một số ứng cử viên tốt nhất đến từ các tòa án của Hoa Kỳ chuyên về luật việc làm

  • volume volume

    - 07 年 nián 越南政府 yuènánzhèngfǔ 更是 gèngshì 把 bǎ 雄 xióng 王节 wángjié 法定 fǎdìng 为 wèi 假日 jiàrì , 全国 quánguó 人民 rénmín 休假 xiūjià 一天 yìtiān

    - Năm 2007, chính phủ Việt Nam quy định ngày lễ Vua là ngày lễ, nhân dân cả nước được nghỉ lễ 1 ngày

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao