电脑录屏 diànnǎo lù píng
volume volume

Từ hán việt: 【điện não lục bình】

Đọc nhanh: 电脑录屏 (điện não lục bình). Ý nghĩa là: quay màn hình máy tính.

Ý Nghĩa của "电脑录屏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电脑录屏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quay màn hình máy tính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电脑录屏

  • volume volume

    - 电脑屏幕 diànnǎopíngmù 坏 huài 了 le

    - Màn hình máy tính bị hỏng.

  • volume volume

    - 电脑屏幕 diànnǎopíngmù 亮 liàng 起来 qǐlai

    - Màn hình máy tính sáng lên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 视线 shìxiàn 紧盯 jǐndīng 电脑屏幕 diànnǎopíngmù

    - Ánh nhìn của tôi tập trung vào màn hình máy tính.

  • volume volume

    - 她 tā 注视 zhùshì 着 zhe 电脑屏幕 diànnǎopíngmù

    - Cô ấy đang nhìn chăm chú màn hình máy tính.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 电脑操作 diànnǎocāozuò 已 yǐ 生疏 shēngshū

    - Anh ấy không thạo sử dụng máy tính.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 的 de 显示屏 xiǎnshìpíng 坏 huài 了 le

    - Màn hình máy tính bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 宽 kuān 屏 píng 电脑 diànnǎo 工作 gōngzuò

    - Tôi thích làm việc với máy tính màn hình rộng.

  • volume volume

    - 等 děng 我 wǒ 用 yòng 电脑 diànnǎo 记录 jìlù 一下 yīxià 面试 miànshì 的 de 结果 jiéguǒ

    - Chờ tôi dùng máy tính ghi chép lại một chút kết quả buổi phỏng vấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bǐng , Bìng , Píng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh
    • Nét bút:フ一ノ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:STT (尸廿廿)
    • Bảng mã:U+5C4F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao