电泡 diàn pào
volume volume

Từ hán việt: 【điện phao】

Đọc nhanh: 电泡 (điện phao). Ý nghĩa là: bóng đèn điện.

Ý Nghĩa của "电泡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电泡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bóng đèn điện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电泡

  • volume volume

    - 一盏 yīzhǎn 电灯 diàndēng

    - Một ngọn đèn điện.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 正在 zhèngzài 修 xiū 电灯泡 diàndēngpào

    - Bố đang sửa bóng đèn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 灯泡 dēngpào 需要 xūyào 60 瓦 wǎ 的 de 电力 diànlì

    - Bóng đèn này cần 60 oát điện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 请 qǐng 电工 diàngōng 师傅 shīfu 帮 bāng 我 wǒ 修理 xiūlǐ 灯泡 dēngpào

    - Tôi mời thợ điện giúp tôi sửa bóng đèn.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 50 烛 zhú 的 de 电灯泡 diàndēngpào

    - Đây là một bóng đèn 50 watt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 用湿 yòngshī 东西 dōngxī 接触 jiēchù 电源 diànyuán

    - Đừng dùng đồ ẩm ướt tiếp xúc với nguồn điện.

  • volume volume

    - 把 bǎ 电灯泡 diàndēngpào 取 qǔ 下来 xiàlai

    - Lấy bóng đèn xuống.

  • volume volume

    - 帮 bāng 我 wǒ 把 bǎ 电灯泡 diàndēngpào 取 qǔ 下来 xiàlai

    - Giúp tôi lấy bóng đèn xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao