电棒 diànbàng
volume volume

Từ hán việt: 【điện bổng】

Đọc nhanh: 电棒 (điện bổng). Ý nghĩa là: đèn pin.

Ý Nghĩa của "电棒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电棒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đèn pin

(电棒儿) 手电筒

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电棒

  • volume volume

    - 碳 tàn 精棒 jīngbàng 常用 chángyòng 于 yú 电弧 diànhú 灯 dēng

    - Cốc than thường được sử dụng trong đèn cung.

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 折腾 zhēténg 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 了 le

    - Đừng có dày vò cái máy tính này nữa.

  • volume volume

    - 电气 diànqì 绝缘 juéyuán 用 yòng 叠层 diécéng 圆 yuán 棒材 bàngcái 试验 shìyàn 方法 fāngfǎ

    - Phương pháp thử đối với thanh tròn nhiều lớp để cách điện

  • volume volume

    - 一 yī 心想 xīnxiǎng 自编 zìbiān 自导自演 zìdǎozìyǎn 自 zì 拍电影 pāidiànyǐng

    - Một lòng muốn tự biên tự diễn và quay một bộ phim

  • volume volume

    - 不要 búyào 接触 jiēchù 裸露 luǒlù 的 de 电线 diànxiàn

    - Đừng chạm vào dây điện trần.

  • - 不管 bùguǎn 别人 biérén 怎么 zěnme 说 shuō , 我 wǒ 就是 jiùshì 最棒 zuìbàng 的 de !

    - Dù người khác nói sao, tôi chính là người giỏi nhất!

  • - 这个 zhègè 电影 diànyǐng 太棒了 tàibàngle , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Bộ phim này tuyệt quá, đáng xem đấy.

  • - 这个 zhègè 电影 diànyǐng 真是 zhēnshi 太棒了 tàibàngle 吧 ba , 完全 wánquán 超出 chāochū 预期 yùqī !

    - Bộ phim này thật tuyệt vời, hoàn toàn vượt ngoài mong đợi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao