电压绝缘器 diànyā juéyuán qì
volume volume

Từ hán việt: 【điện áp tuyệt duyên khí】

Đọc nhanh: 电压绝缘器 (điện áp tuyệt duyên khí). Ý nghĩa là: rơ le điện áp (Máy móc trong xây dựng).

Ý Nghĩa của "电压绝缘器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电压绝缘器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rơ le điện áp (Máy móc trong xây dựng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电压绝缘器

  • volume volume

    - 变压器 biànyāqì 的 de 功用 gōngyòng 就是 jiùshì 把 bǎ 电力 diànlì 从 cóng 一种 yīzhǒng 电压 diànyā 改变 gǎibiàn 为加 wèijiā 一种 yīzhǒng 电压 diànyā

    - Chức năng của biến áp là chuyển đổi điện năng từ một mức điện áp sang một mức điện áp khác.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 自 zì 耦 ǒu 变压器 biànyāqì 一种 yīzhǒng 电力 diànlì 变压器 biànyāqì , 其 qí 初级线圈 chūjíxiànquān 与 yǔ 次级线圈 cìjíxiànquān 部分 bùfèn 或 huò 全部 quánbù 共用 gòngyòng

    - Dịch: Biến áp tự kẹp là một loại biến áp điện lực, trong đó cuộn dây phụ thuộc và cuộn dây thứ cấp được sử dụng phần hoặc toàn bộ chung.

  • volume volume

    - 电气 diànqì 绝缘 juéyuán 用 yòng 叠层 diécéng 圆 yuán 棒材 bàngcái 试验 shìyàn 方法 fāngfǎ

    - Phương pháp thử đối với thanh tròn nhiều lớp để cách điện

  • volume volume

    - 变频器 biànpínqì 将 jiāng 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 从 cóng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 转换成 zhuǎnhuànchéng 另 lìng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 的 de 电子装置 diànzǐzhuāngzhì

    - Thiết bị điện tử biến tần chuyển đổi tín hiệu radio từ một tần số sang một tần số khác.

  • volume volume

    - 扩展器 kuòzhǎnqì 在 zài 某 mǒu 一 yī 给定 gěidìng 范围 fànwéi 的 de 输入 shūrù 电压 diànyā 内 nèi 产生 chǎnshēng 较大 jiàodà 输出 shūchū 电压 diànyā 的 de 转换器 zhuǎnhuànqì

    - Bộ mở rộng là một bộ biến đổi tạo ra điện áp đầu ra lớn hơn trong một dải điện áp đầu vào đã được xác định.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最好 zuìhǎo 给 gěi 电线 diànxiàn 裹 guǒ 上 shàng 绝缘胶布 juéyuánjiāobù

    - Bạn nên bọc băng cách điện vào dây điện.

  • volume volume

    - 京东 jīngdōng 是 shì 国内 guónèi 专业 zhuānyè 的 de 黄蜡 huánglà 管 guǎn 绝缘 juéyuán 套管 tàoguǎn 网上 wǎngshàng 购物 gòuwù 商城 shāngchéng

    - Kinh Đông là trung tâm mua sắm trực tuyến chuyên nghiệp về vỏ bọc cách nhiệt đường ống bằng sáp màu vàng ở Trung Quốc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Duyên
    • Nét bút:フフ一フフ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVNO (女一女弓人)
    • Bảng mã:U+7F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao