田役 tián yì
volume volume

Từ hán việt: 【điền dịch】

Đọc nhanh: 田役 (điền dịch). Ý nghĩa là: công việc trang trại.

Ý Nghĩa của "田役" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

田役 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công việc trang trại

farm work

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 田役

  • volume volume

    - 麦粒 màilì 均匀 jūnyún 撒满 sāmǎn 田野 tiányě

    - Hạt lúa mì rải đều khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田里 tiánlǐ 种地 zhòngdì

    - Họ làm ruộng ở ngoài đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 学会 xuéhuì 了 le 田间 tiánjiān 劳动 láodòng 的 de 全套 quántào 把 bǎ 势 shì

    - Họ đã học được toàn bộ kỹ thuật lao động trên đồng ruộng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 丈田 zhàngtián 了 le

    - Họ đi đo ruộng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一公顷 yīgōngqǐng 的 de 农田 nóngtián

    - Anh ấy đã mua một hecta ruộng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田野 tiányě 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Họ đang thả diều trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 中 zhōng 的 de 丰田 fēngtián 车 chē 车主 chēzhǔ 姓宋 xìngsòng 车是 chēshì 2010 年 nián 12 月 yuè 买 mǎi 的 de

    - Chủ xe Toyota bị tai nạn tên Song, xe mua tháng 12/2010.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田里 tiánlǐ 忙 máng 着 zhe 收获 shōuhuò 苹果 píngguǒ

    - Họ đang bận rộn thu hoạch táo ở cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 役›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:ノノ丨ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOHNE (竹人竹弓水)
    • Bảng mã:U+5F79
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao