田字面 tián zìmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【điền tự diện】

Đọc nhanh: 田字面 (điền tự diện). Ý nghĩa là: Mặt vuông chữ Điền..

Ý Nghĩa của "田字面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

田字面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mặt vuông chữ Điền.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 田字面

  • volume volume

    - 他 tā 按照 ànzhào 字面上 zìmiànshàng 的 de 意思 yìsī

    - Anh ấy đã hiểu nó theo nghĩa đen.

  • volume volume

    - 这 zhè 张纸 zhāngzhǐ 两面 liǎngmiàn 都 dōu 写 xiě 满 mǎn 了 le 字 zì

    - tờ giấy này mặt trái mặt phải đều kín cả chữ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 是 shì 唯一 wéiyī 用不起 yòngbùqǐ 稿纸 gǎozhǐ 的 de 学生 xuésheng , 只能 zhǐnéng 用 yòng 一面 yímiàn 印字 yìnzì 的 de 废纸 fèizhǐ 打草稿 dǎcǎogǎo

    - Tôi cũng là học sinh duy nhất không đủ tiền mua giấy nháp, nên tôi chỉ có thể dùng một mặt giấy nháp để viết nháp.

  • volume volume

    - 把 bǎ 报告 bàogào 里面 lǐmiàn 的 de 数字 shùzì 复核 fùhé 一下 yīxià

    - những con số trong bảng báo cáo thẩm tra đối chiếu lại một chút.

  • volume volume

    - 捐款者 juānkuǎnzhě 的 de 名字 míngzi 就 jiù 会 huì 被 bèi 放在 fàngzài 上面 shàngmiàn

    - Đó là nơi mà tên các nhà tài trợ sẽ đi.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 在 zài 田里 tiánlǐ 工作 gōngzuò , 面目 miànmù 黎黑 líhēi

    - Anh ấy làm việc cả ngày trong đồng, mặt mũi đen xì.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 还有 háiyǒu 价签 jiàqiān 价签 jiàqiān 上 shàng 的 de 数字 shùzì 高得 gāodé 惊人 jīngrén

    - Bên trên còn có ghi giá niêm yết, con số trên giá cao một cách lạnh người.

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 从 cóng 字面上 zìmiànshàng 看 kàn 没有 méiyǒu 指摘 zhǐzhāi 的 de 意思 yìsī

    - nhìn mặt chữ của câu nói này không có ý chỉ trích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao