甜言 tián yán
volume volume

Từ hán việt: 【điềm ngôn】

Đọc nhanh: 甜言 (điềm ngôn). Ý nghĩa là: nói tốt, những lời nói ngọt ngào. Ví dụ : - 让我们用美酒和甜言庆祝 Chúng ta hãy ăn mừng bằng rượu vang và những lời ngọt ngào.

Ý Nghĩa của "甜言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甜言 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nói tốt

fine talk

✪ 2. những lời nói ngọt ngào

sweet words

Ví dụ:
  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 用 yòng 美酒 měijiǔ 和 hé 甜言 tiányán 庆祝 qìngzhù

    - Chúng ta hãy ăn mừng bằng rượu vang và những lời ngọt ngào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甜言

  • volume volume

    - 七言诗 qīyánshī 的 de 源流 yuánliú

    - nguồn gốc và sự phát triển của thơ thất ngôn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 狐狸 húli 很会 hěnhuì 说 shuō 甜言蜜语 tiányánmìyǔ

    - Kẻ cáo già này rất biết nói những lời ngọt ngào.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 一言蔽之 yīyánbìzhī 核心 héxīn 要点 yàodiǎn

    - Một lời có thể tóm tắt được trọng điểm cốt lõi.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 问 wèn 了 le 几遍 jǐbiàn , 没有 méiyǒu 人 rén 答言 dáyán

    - hỏi mãi mà không ai đáp lời.

  • volume volume

    - 一言不合 yīyánbùhé , 他们 tāmen 就 jiù 争斗 zhēngdòu 起来 qǐlai

    - Nói chuyện không hợp, hai người xông vào ẩu đả.

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 用 yòng 美酒 měijiǔ 和 hé 甜言 tiányán 庆祝 qìngzhù

    - Chúng ta hãy ăn mừng bằng rượu vang và những lời ngọt ngào.

  • volume volume

    - 把 bǎ 甜言蜜语 tiányánmìyǔ 倒进 dàojìn 你 nǐ 的 de 耳朵 ěrduo 里 lǐ

    - Rót mật ngọt vào tai em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+6 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điềm
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRTM (竹口廿一)
    • Bảng mã:U+751C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao