瓦楞纸箱 wǎlèngzhǐ xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoã lăng chỉ tương】

Đọc nhanh: 瓦楞纸箱 (ngoã lăng chỉ tương). Ý nghĩa là: thùng carton.

Ý Nghĩa của "瓦楞纸箱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓦楞纸箱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thùng carton

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓦楞纸箱

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一 yī 纸箱装 zhǐxiāngzhuāng 两打 liǎngdǎ 每箱 měixiāng 毛重 máozhòng 25 公斤 gōngjīn

    - Chúng tôi gói hai chục trong một thùng, mỗi thùng có tổng trọng lượng 25 kg.

  • volume volume

    - 纸箱 zhǐxiāng 上 shàng 不 bù 允许 yǔnxǔ 有 yǒu 订书 dìngshū 钉 dīng

    - Không được phép ghim vào thùng carton.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 一个 yígè 新 xīn 的 de 纸箱 zhǐxiāng 搬东西 bāndōngxī

    - Tôi cần một thùng giấy mới để chuyển đồ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 开箱 kāixiāng 之前 zhīqián 必须 bìxū 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 签名 qiānmíng

    - Bạn phải ký tên trên giấy trước khi mở hộp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 这些 zhèxiē 纸箱 zhǐxiāng 回收 huíshōu 吗 ma ?

    - Bạn có thể tái chế những thùng giấy này không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 书 shū 装进 zhuāngjìn 了 le 一个 yígè 大 dà 纸箱 zhǐxiāng

    - Tôi đã đóng sách vào một thùng giấy lớn.

  • volume volume

    - 纸张 zhǐzhāng 应该 yīnggāi 放进 fàngjìn 回收 huíshōu 箱 xiāng

    - Giấy nên được cho vào thùng tái chế.

  • volume volume

    - 他 tā 掀起 xiānqǐ 了 le 纸箱 zhǐxiāng 的 de 盖子 gàizi

    - Anh ấy đã mở nắp thùng giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 楞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Léng , Lèng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ丨丨一丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DWLS (木田中尸)
    • Bảng mã:U+695E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao