理路 lǐlù
volume volume

Từ hán việt: 【lí lộ】

Đọc nhanh: 理路 (lí lộ). Ý nghĩa là: mạch lạc; lớp lang; rõ ràng (tư tưởng hoặc văn chương), có lý có lẽ. Ví dụ : - 理路不清的文章最难修改。 những bài văn viết không rõ ràng mạch lạc thì rất là khó sửa.. - 他每句话都在理路上,使人听了不能不心服。 mỗi lời nói của anh ấy đều có ý nghĩa, rõ ràng đâu ra đấy, làm cho người nghe không thể không cảm phục.

Ý Nghĩa của "理路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. mạch lạc; lớp lang; rõ ràng (tư tưởng hoặc văn chương)

思想或文章的条理

Ví dụ:
  • volume volume

    - 理路 lǐlù 不清 bùqīng 的 de 文章 wénzhāng 最 zuì 难 nán 修改 xiūgǎi

    - những bài văn viết không rõ ràng mạch lạc thì rất là khó sửa.

理路 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có lý có lẽ

道理

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 每句话 měijùhuà 都 dōu 在 zài 理 lǐ 路上 lùshàng , 使人 shǐrén 听 tīng 了 le 不能不 bùnéngbù 心服 xīnfú

    - mỗi lời nói của anh ấy đều có ý nghĩa, rõ ràng đâu ra đấy, làm cho người nghe không thể không cảm phục.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理路

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 碰见 pèngjiàn 了 le , 谁 shuí 也 yě 没有 méiyǒu 答理 dālǐ 谁 shuí

    - gặp nhau trên đường chẳng ai để ý đến ai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 稍微 shāowēi 整理 zhěnglǐ 了 le 一下 yīxià 思路 sīlù 然 rán 後 hòu 回答 huídá 说 shuō ...

    - Tôi đã sắp xếp lại một chút ý kiến, sau đó trả lời rằng...

  • volume volume

    - 铁路工人 tiělùgōngrén 加班 jiābān 修理 xiūlǐ 铁路 tiělù

    - Công nhân đường sắt làm thêm giờ sửa đường sắt.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 沿着 yánzhe 轨道 guǐdào 修理 xiūlǐ 铁路 tiělù

    - Các công nhân sửa chữa đường sắt dọc theo đường ray.

  • volume volume

    - 理路 lǐlù 不清 bùqīng 的 de 文章 wénzhāng 最 zuì 难 nán 修改 xiūgǎi

    - những bài văn viết không rõ ràng mạch lạc thì rất là khó sửa.

  • volume volume

    - 道理 dàoli 是 shì 直 zhí 的 de , 但是 dànshì 路 lù 经常 jīngcháng 是 shì 弯 wān 的 de

    - Sự thật là thẳng, nhưng đường thường cong

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 清理 qīnglǐ 道路 dàolù 上 shàng 的 de 积雪 jīxuě

    - Các công nhân đang loại bỏ tuyết trên đường.

  • volume volume

    - 他 tā 每句话 měijùhuà 都 dōu 在 zài 理 lǐ 路上 lùshàng , 使人 shǐrén 听 tīng 了 le 不能不 bùnéngbù 心服 xīnfú

    - mỗi lời nói của anh ấy đều có ý nghĩa, rõ ràng đâu ra đấy, làm cho người nghe không thể không cảm phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao