理论贡献 lǐlùn gòngxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【lí luận cống hiến】

Đọc nhanh: 理论贡献 (lí luận cống hiến). Ý nghĩa là: đóng góp lý thuyết.

Ý Nghĩa của "理论贡献" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

理论贡献 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đóng góp lý thuyết

theoretical contribution

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理论贡献

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 贬低 biǎndī 了 le 她 tā 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Họ đã hạ thấp đóng góp của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 她 tā 论据 lùnjù 中 zhōng 的 de 推理 tuīlǐ 谬误 miùwù

    - Anh phát hiện ra một sai lầm trong lý luận của cô.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 例子 lìzi 来 lái 诠释 quánshì 理论 lǐlùn

    - Anh ấy dùng ví dụ để giải thích lý thuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 家乡 jiāxiāng 发展 fāzhǎn 做 zuò 贡献 gòngxiàn

    - Anh đóng góp vào sự phát triển của quê hương mình.

  • volume volume

    - 为 wèi 祖国 zǔguó 贡献 gòngxiàn 自己 zìjǐ 的 de 一切 yīqiè

    - Cống hiến hết mình cho tổ quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 医学 yīxué 方面 fāngmiàn 有 yǒu 突出 tūchū 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Ông đã có những đóng góp nổi bật trong y học.

  • - 他 tā 一直 yìzhí 致力于 zhìlìyú 教育 jiàoyù 行业 hángyè , 希望 xīwàng 能为 néngwéi 社会 shèhuì 做出 zuòchū 贡献 gòngxiàn

    - Anh ấy luôn nỗ lực trong ngành giáo dục, mong muốn đóng góp cho xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 献›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiến
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBIK (十月戈大)
    • Bảng mã:U+732E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+3 nét)
    • Pinyin: Gàng , Gòng
    • Âm hán việt: Cống
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMBO (重一月人)
    • Bảng mã:U+8D21
    • Tần suất sử dụng:Cao