猪拱菌 zhū gǒng jūn
volume volume

Từ hán việt: 【trư củng khuẩn】

Đọc nhanh: 猪拱菌 (trư củng khuẩn). Ý nghĩa là: Nấm cục Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "猪拱菌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猪拱菌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nấm cục Trung Quốc

Chinese truffle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猪拱菌

  • volume volume

    - 他 tā 拱 gǒng 起 qǐ 腿 tuǐ 坐 zuò

    - Anh ấy khom chân ngồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 砖头 zhuāntóu 券成 quànchéng 拱形 gǒngxíng

    - Anh ấy xếp gạch thành hình vòm cung.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 菜 cài 帮儿 bāngér 喂猪 wèizhū

    - Anh ấy dùng lá rau già chăn lợn.

  • volume volume

    - 猪 zhū 拱 gǒng 地 dì 找 zhǎo 食 shí

    - Con lợn ủi đất tìm thức ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 吃 chī 那盘 nàpán 猪 zhū 腰子 yāozi

    - Món anh thích nhất là đĩa thận heo đó.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 屠 tú 了 le 一头 yītóu 猪 zhū

    - Anh ta dùng dao mổ một con lợn

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 收工 shōugōng 回家 huíjiā , 还 hái 捎带 shāodài 挑些 tiāoxiē 猪草 zhūcǎo

    - hàng ngày anh ấy đi làm về, tiện thể còn gánh về ít rau cho heo ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǒng
    • Âm hán việt: Củng
    • Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTC (手廿金)
    • Bảng mã:U+62F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jūn , Jùn
    • Âm hán việt: Khuẩn
    • Nét bút:一丨丨丨フノ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWHD (廿田竹木)
    • Bảng mã:U+83CC
    • Tần suất sử dụng:Cao