狗胆包天 gǒu dǎn bāo tiān
volume volume

Từ hán việt: 【cẩu đảm bao thiên】

Đọc nhanh: 狗胆包天 (cẩu đảm bao thiên). Ý nghĩa là: to gan lớn mật; to gan; coi trời bằng vung; to gan lớn mề.

Ý Nghĩa của "狗胆包天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狗胆包天 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. to gan lớn mật; to gan; coi trời bằng vung; to gan lớn mề

指人胆大妄为 (骂人的话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狗胆包天

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 包车 bāochē

    - Hôm nay tôi đã đặt xe riêng.

  • volume volume

    - 醉酒 zuìjiǔ 就 jiù 胆大包天 dǎndàbāotiān

    - Say rượu liền gan to bằng trời.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 这 zhè 顿饭 dùnfàn 我 wǒ 付钱 fùqián , 不用 bùyòng 你 nǐ 掏腰包 tāoyāobāo

    - bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.

  • volume volume

    - 正当 zhèngdāng 我们 wǒmen 一筹莫展 yīchóumòzhǎn 的 de 时刻 shíkè , 一个 yígè 包裹 bāoguǒ 从天而降 cóngtiānérjiàng

    - Vào lúc chúng tôi đang hụt hẫng thì một gói hàng từ trên trời rơi xuống.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 表现 biǎoxiàn 得 dé 非常 fēicháng 胆怯 dǎnqiè

    - Hôm nay cô ấy tỏ ra rất nhút nhát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不能不要 bùnéngbúyào 天天 tiāntiān 撒狗 sāgǒu 粮 liáng

    - Bạn có thể ngừng rắc cơm chó mỗi ngày được không.

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ 她 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 烤面包片 kǎomiànbāopiàn 的 de 电炉 diànlú

    - Sáng nay, cô ấy đã mua một cái lò nướng bánh mì.

  • - 国际 guójì 包裹 bāoguǒ 将 jiāng 在 zài 七天 qītiān 内 nèi 抵达 dǐdá 最终 zuìzhōng 目的地 mùdìdì

    - Bưu kiện quốc tế sẽ đến đích cuối cùng trong vòng bảy ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao