狂甩 kuáng shuǎi
volume volume

Từ hán việt: 【cuồng suý】

Đọc nhanh: 狂甩 (cuồng suý). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) giảm mạnh, tung ra một cách mạnh mẽ.

Ý Nghĩa của "狂甩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狂甩 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) giảm mạnh

fig. to reduce drastically

✪ 2. tung ra một cách mạnh mẽ

to fling vigorously

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狂甩

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 写 xiě 了 le 《 狂人日记 kuángrénrìjì 》

    - Tác phẩm "Nhật ký người điên" là do Lỗ Tấn sáng tác.

  • volume volume

    - 他 tā 疯狂 fēngkuáng 地 dì 欢呼 huānhū 胜利 shènglì

    - Anh ấy điên cuồng ăn mừng chiến thắng.

  • volume volume

    - 他 tā 甩 shuǎi 着 zhe 手臂 shǒubì 锻炼 duànliàn 肌肉 jīròu

    - Anh ấy vẫy tay để rèn luyện cơ bắp.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 压力 yālì 发狂 fākuáng 了 le

    - Anh ấy phát điên vì áp lực.

  • volume volume

    - 他 tā 生气 shēngqì 地 dì 甩 shuǎi 了 le 杯子 bēizi

    - Anh ấy tức giận quăng cái cốc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 购物狂 gòuwùkuáng

    - Anh ấy là một người nghiện mua sắm.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 绅士 shēnshì 还是 háishì 跟踪 gēnzōng 狂 kuáng ?

    - Anh ấy là một quý ông hay một kẻ rình rập?

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 控制 kòngzhì 狂 kuáng , 跟 gēn 他 tā 在 zài 一起 yìqǐ , 你 nǐ 一定 yídìng 会 huì 吃苦 chīkǔ 的 de

    - Anh ta là một người thích kiểm soát người khác, ở cạnh anh ta bạn sẽ phải chịu khổ đấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+4 nét)
    • Pinyin: Jué , Kuáng
    • Âm hán việt: Cuồng
    • Nét bút:ノフノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHMG (大竹一土)
    • Bảng mã:U+72C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǎi
    • Âm hán việt: Suý , Suất
    • Nét bút:ノフ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:BQU (月手山)
    • Bảng mã:U+7529
    • Tần suất sử dụng:Cao