牲畜饲料 shēngchù sìliào
volume volume

Từ hán việt: 【sinh súc tự liệu】

Đọc nhanh: 牲畜饲料 (sinh súc tự liệu). Ý nghĩa là: Thức ăn gia súc.

Ý Nghĩa của "牲畜饲料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牲畜饲料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thức ăn gia súc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牲畜饲料

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 精心 jīngxīn 饲养 sìyǎng , 耕畜 gēngchù 就 jiù 容易 róngyì 上膘 shàngbiāo

    - chăm sóc tốt, súc vật kéo cày dễ tăng trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 很多 hěnduō 鸡饲料 jīsìliào

    - Anh ấy mua rất nhiều thức ăn cho gà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 修理 xiūlǐ 旧 jiù 的 de 饲料 sìliào 槽 cáo

    - Anh ấy đang sửa chữa máng ăn cũ.

  • volume volume

    - 在 zài 这 zhè 土地 tǔdì 平坦 píngtǎn 的 de 乡间 xiāngjiān , 人们 rénmen 种植 zhòngzhí 水稻 shuǐdào , 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù

    - Trên những cánh đồng phẳng lặng của vùng nông thôn này, người dân trồng lúa và nuôi gia súc.

  • volume volume

    - 这点儿 zhèdiǎner 草料 cǎoliào 勉强 miǎnqiǎng 够 gòu 牲口 shēngkou 吃 chī 一天 yìtiān

    - chút cỏ này cố lắm chỉ cho gia súc ăn trong vòng một ngày.

  • volume volume

    - 放牧地 fàngmùdì , 牧场 mùchǎng 一片 yīpiàn 适宜 shìyí 于 yú 牲畜 shēngchù 游荡 yóudàng 和 hé 进食 jìnshí 的 de 广大 guǎngdà 土地 tǔdì

    - Đồng cỏ, một mảnh đất rộng lớn thích hợp cho sự di chuyển và ăn uống của các loài gia súc.

  • volume volume

    - 牲畜 shēngchù 家禽 jiāqín

    - súc vật gia cầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sinh
    • Nét bút:ノ一丨一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQHQM (竹手竹手一)
    • Bảng mã:U+7272
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 畜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Chù , Xù
    • Âm hán việt: Húc , Súc
    • Nét bút:丶一フフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YVIW (卜女戈田)
    • Bảng mã:U+755C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノフフフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVSMR (弓女尸一口)
    • Bảng mã:U+9972
    • Tần suất sử dụng:Cao