熟道 shú dào
volume volume

Từ hán việt: 【thục đạo】

Đọc nhanh: 熟道 (thục đạo). Ý nghĩa là: quen đường.

Ý Nghĩa của "熟道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熟道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quen đường

(熟道儿) 熟路

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熟道

  • volume volume

    - 路道 lùdào 熟 shú

    - con đường quen thuộc.

  • volume volume

    - 路不熟 lùbùshú , 找 zhǎo 个人 gèrén 领道 lǐngdào 儿 ér

    - đường thì không rành, tìm người dẫn đường đi.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 围墙 wéiqiáng

    - một bức tường bao quanh

  • volume volume

    - 难道 nándào 这 zhè 就是 jiùshì 所谓 suǒwèi 的 de 成长 chéngzhǎng 和 hé 成熟 chéngshú 吗 ma ? 摒弃 bìngqì 希望 xīwàng 安于 ānyú 现实 xiànshí !

    - Chẳng lẽ đây gọi là sự trưởng thành sao? Hãy từ bỏ hy vọng và chấp nhận thực tế!

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 不 bù 成熟 chéngshú 的 de 人 rén 有 yǒu 个 gè 什么 shénme 特点 tèdiǎn 吗 ma

    - Bạn có biết dấu hiệu của một người chưa trưởng thành?

  • volume volume

    - 一大群 yīdàqún 人 rén 聚集 jùjí 起来 qǐlai 听 tīng 他 tā 布道 bùdào

    - Một đám đông người tập trung lại để nghe ông ta giảng đạo.

  • volume volume

    - 一语道破 yīyǔdàopò 天机 tiānjī

    - chỉ một câu đã nói rõ thiên cơ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 过去 guòqù 的 de 学生 xuésheng , 怪道 guàidào 觉得 juéde 眼熟 yǎnshú

    - nó là học trò cũ của tôi, thảo nào trông quen quen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao