照说 zhào shuō
volume volume

Từ hán việt: 【chiếu thuyết】

Đọc nhanh: 照说 (chiếu thuyết). Ý nghĩa là: lẽ ra; đáng ra. Ví dụ : - 你补习了几个月,照说这试题应该能做出来。 Anh học bổ túc mấy tháng, đề thi này lẽ ra phải làm được.

Ý Nghĩa của "照说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. lẽ ra; đáng ra

按说

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 补习 bǔxí 了 le 几个 jǐgè 月 yuè , 照说 zhàoshuō 这 zhè 试题 shìtí 应该 yīnggāi 能 néng 做 zuò 出来 chūlái

    - Anh học bổ túc mấy tháng, đề thi này lẽ ra phải làm được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 照说

  • volume volume

    - 按照 ànzhào 医生 yīshēng 的 de 说法 shuōfǎ , 多喝水 duōhēshuǐ 有益健康 yǒuyìjiànkāng

    - Theo bác sĩ, uống nhiều nước tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 请照 qǐngzhào 说明书 shuōmíngshū 操作 cāozuò

    - Xin hãy thao tác theo hướng dẫn sử dụng.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 做饭 zuòfàn 别说 biéshuō 照顾 zhàogu 别人 biérén

    - Còn không biết nấu ăn chứ đừng nói là lo cho người khác.

  • volume volume

    - 照 zhào 她 tā 的 de 说法 shuōfǎ , 这个 zhègè 问题 wèntí 并 bìng 不难 bùnán 解决 jiějué

    - Theo cách nói của cô ấy, vấn đề này giải quyết rất dễ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 补习 bǔxí 了 le 几个 jǐgè 月 yuè , 照说 zhàoshuō 这 zhè 试题 shìtí 应该 yīnggāi 能 néng 做 zuò 出来 chūlái

    - Anh học bổ túc mấy tháng, đề thi này lẽ ra phải làm được.

  • volume volume

    - 不用说 búyòngshuō 他 tā 照例 zhàolì 来得 láide 很 hěn 晚 wǎn

    - Không cần nói, anh ấy đến như thường lệ rất muộn.

  • volume volume

    - 照 zhào 他 tā 说 shuō 的 de 做 zuò , 非 fēi 坏事 huàishì 不可 bùkě

    - việc nó làm, lúc nào cũng hỏng.

  • volume volume

    - 嗯 ǹ , 就照 jiùzhào 你 nǐ 说 shuō 的 de 办 bàn 吧 ba !

    - Vâng, cứ làm như lời bạn nói đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao