照片墙 zhàopiàn qiáng
volume volume

Từ hán việt: 【chiếu phiến tường】

Đọc nhanh: 照片墙 (chiếu phiến tường). Ý nghĩa là: Instagram.

Ý Nghĩa của "照片墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

照片墙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Instagram

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 照片墙

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 冲 chōng 照片 zhàopiān

    - Anh ấy đang rửa ảnh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 照片 zhàopiān 钉 dīng 在 zài 了 le 墙上 qiángshàng

    - Anh ấy đóng bức ảnh vào tường.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 留恋 liúliàn 的 de 表情 biǎoqíng 看着 kànzhe 这片 zhèpiàn 照片 zhàopiān

    - anh nhìn bức ảnh với vẻ mặt hoài niệm.

  • volume volume

    - 照片 zhàopiān 们 men 被 bèi 挂 guà 在 zài 墙上 qiángshàng

    - Những bức ảnh được treo trên tường.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 大幅 dàfú 照片 zhàopiān

    - Trên tường treo ảnh lớn.

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里面 lǐmiàn 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 烧焦 shāojiāo 尸体 shītǐ 的 de 照片 zhàopiān 呢 ne

    - Tại sao lại có những hình ảnh về xác chết bị đốt cháy trong nghiên cứu?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 他 tā 的 de 照片 zhàopiān 送给 sònggěi 我 wǒ 留念 liúniàn

    - Anh ấy đưa cho tôi bức ảnh của anh ấy làm kỷ niệm.

  • volume volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 狗 gǒu 仔 zǎi 偷拍 tōupāi 的 de 照片 zhàopiān 中 zhōng

    - Không thể nhận ra từ những bức ảnh paparazzi này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao