照做 zhào zuò
volume volume

Từ hán việt: 【chiếu tố】

Đọc nhanh: 照做 (chiếu tố). Ý nghĩa là: Làm theo. Ví dụ : - 同学们觉得他们很讲道理,于是他们也照做了。 Các bạn trong lớp thấy có lý nên cũng làm theo.

Ý Nghĩa của "照做" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

照做 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Làm theo

Ví dụ:
  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 觉得 juéde 他们 tāmen 很 hěn 讲道理 jiǎngdàoli , 于是 yúshì 他们 tāmen 也 yě 照 zhào 做 zuò 了 le

    - Các bạn trong lớp thấy có lý nên cũng làm theo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 照做

  • volume volume

    - 他 tā 按照 ànzhào 楷模 kǎimó 来 lái 做事 zuòshì

    - Anh ấy làm việc theo khuôn mẫu.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 标准 biāozhǔn 的 de 样子 yàngzi , 按照 ànzhào 它 tā 做 zuò

    - Đây là hình mẫu tiêu chuẩn, hãy làm theo nó.

  • volume volume

    - 做 zuò 决策 juécè 时要 shíyào 照顾 zhàogu 到 dào 各方 gèfāng 利益 lìyì

    - Hãy tính đến lợi ích của tất cả các bên khi đưa ra quyết định.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 做饭 zuòfàn 别说 biéshuō 照顾 zhàogu 别人 biérén

    - Còn không biết nấu ăn chứ đừng nói là lo cho người khác.

  • volume volume

    - 照 zhào 他 tā 说 shuō 的 de 做 zuò , 非 fēi 坏事 huàishì 不可 bùkě

    - việc nó làm, lúc nào cũng hỏng.

  • volume volume

    - 依照 yīzhào 他 tā 说 shuō 的 de 去 qù 做 zuò

    - Làm theo lời anh ấy nói.

  • volume volume

    - 她 tā 做 zuò 全职 quánzhí 工作 gōngzuò , 仍能 réngnéng 照管 zhàoguǎn 好 hǎo 家庭 jiātíng

    - Cô ấy làm việc toàn thời gian, mà vẫn chăm sóc tốt cho gia đình.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 照片 zhàopiān 给 gěi 你 nǐ 做 zuò 个 gè 纪念 jìniàn 吧 ba

    - Bức ảnh này tặng anh làm kỷ niệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao