焦烂 jiāo làn
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu lạn】

Đọc nhanh: 焦烂 (tiêu lạn). Ý nghĩa là: phỏng và lở loét.

Ý Nghĩa của "焦烂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

焦烂 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phỏng và lở loét

烧焦溃烂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 焦烂

  • volume volume

    - 他 tā 昨晚 zuówǎn 喝 hē 得 dé 烂醉 lànzuì

    - Anh ấy uống đến mức say xỉu tối qua.

  • volume volume

    - 他 tā 成为 chéngwéi 了 le 媒体 méitǐ 的 de 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ấy trở thành tâm điểm của truyền thông.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 上班族 shàngbānzú 被 bèi 工作 gōngzuò 逼 bī 得 dé 焦头烂额 jiāotóulàné , 很 hěn 需要 xūyào 有个 yǒugè 纾解 shūjiě 压力 yālì 的 de 方法 fāngfǎ !

    - Nhiều nhân viên văn phòng buộc phải kiệt sức vì công việc, và rất cần một cách để xả stress!

  • volume volume

    - 龌龊 wòchuò 破烂 pòlàn 的 de 衣衫 yīshān

    - quần áo bẩn thỉu rách rưới.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 题目 tímù 讲得 jiǎngdé 烂熟 lànshú

    - Ông đã giải thích chủ đề một cách vô cùng kỹ lưỡng.

  • volume volume

    - 他 tā 成为 chéngwéi 了 le 大家 dàjiā 的 de 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ấy đã trở thành tâm điểm của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 抒 shū 此刻 cǐkè 焦虑 jiāolǜ 之心 zhīxīn

    - Anh ấy giải tỏa tâm trạng lo lắng lúc này.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这事 zhèshì 很 hěn 焦 jiāo

    - Anh ấy rất lo lắng vì chuyện này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Làn
    • Âm hán việt: Lạn
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMM (火廿一一)
    • Bảng mã:U+70C2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 焦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiều
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGF (人土火)
    • Bảng mã:U+7126
    • Tần suất sử dụng:Cao