火场 huǒchǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hoả trường】

Đọc nhanh: 火场 (hoả trường). Ý nghĩa là: đám cháy; nơi xảy ra vụ cháy; hiện trường vụ cháy.

Ý Nghĩa của "火场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

火场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đám cháy; nơi xảy ra vụ cháy; hiện trường vụ cháy

失火的现场

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火场

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 危险 wēixiǎn , 冲 chōng 进 jìn 火场 huǒchǎng

    - Anh ấy bất chấp nguy hiểm, lao vào đám cháy.

  • volume volume

    - 火爆 huǒbào 的 de 火场 huǒchǎng 迅速 xùnsù 扩散 kuòsàn

    - Hiện trường cháy dữ dội nhanh chóng lan rộng.

  • volume volume

    - 演唱会 yǎnchànghuì 的 de 场面 chǎngmiàn 火爆 huǒbào

    - Cảnh tượng buổi hòa nhạc rất sôi động.

  • volume volume

    - 演唱会 yǎnchànghuì 现场 xiànchǎng 气氛 qìfēn 太 tài 火爆 huǒbào 了 le

    - Không khí tại buổi hòa nhạc quá sôi động.

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 市场 shìchǎng 很 hěn 红火 hónghuǒ

    - Chợ Tết rất náo nhiệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 火速 huǒsù 赶往 gǎnwǎng 现场 xiànchǎng

    - Họ nhanh chóng đến hiện trường.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 火热 huǒrè 的 de 话语 huàyǔ 感动 gǎndòng 了 le 在场 zàichǎng 的 de 每 měi 一个 yígè 人 rén

    - lời nói đầy nhiệt huyết của anh ấy làm cảm động từng người có mặt.

  • volume volume

    - 这 zhè 类 lèi 浴液 yùyè 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 卖 mài 得 dé 很 hěn 火 huǒ

    - Loại sữa tắm này trên thị trường bán rất chạy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao