漏子 lòuzi
volume volume

Từ hán việt: 【lậu tử】

Đọc nhanh: 漏子 (lậu tử). Ý nghĩa là: phễu; quặng, kẽ hở; chỗ hở. Ví dụ : - 这戏法儿变得让人看不出漏子来。 trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.

Ý Nghĩa của "漏子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漏子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phễu; quặng

漏斗

✪ 2. kẽ hở; chỗ hở

漏洞

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 戏法 xìfǎ 儿 ér 变得 biànde 让 ràng 人 rén 看 kàn 不 bù 出漏子 chūlòuzi 来 lái

    - trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漏子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 戏法 xìfǎ 儿 ér 变得 biànde 让 ràng 人 rén 看 kàn 不 bù 出漏子 chūlòuzi 来 lái

    - trò ảo thuật biến đổi nhanh đến nỗi làm người ta không phát hiện được chỗ hở.

  • volume volume

    - 裂缝 lièfèng 和 hé 漏水 lòushuǐ 表明 biǎomíng 房子 fángzi 的 de 施工 shīgōng 质量 zhìliàng 不好 bùhǎo

    - Các vết nứt, rò rỉ cho thấy chất lượng xây dựng của ngôi nhà kém.

  • volume volume

    - 那 nà 间 jiān 房子 fángzi 漏雨 lòuyǔ 了 le

    - Gian nhà ấy bị dột mưa rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 早 zǎo 知道 zhīdào 要 yào 出漏子 chūlòuzi

    - tôi sớm biết thế nào cũng xảy ra sự cố.

  • volume volume

    - 袋子 dàizi 漏 lòu 了 le , 米 mǐ 都 dōu 撒 sā 出来 chūlái 了 le

    - Túi bị thủng, gạo rơi ra ngoài hết rồi.

  • volume volume

    - 袋子 dàizi 破 pò 了 le 大米 dàmǐ 漏 lòu 了 le 出来 chūlái

    - Bao bị rách, gạo rơi ra ngoài.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Lóu , Lòu
    • Âm hán việt: Lâu , Lậu
    • Nét bút:丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ESMB (水尸一月)
    • Bảng mã:U+6F0F
    • Tần suất sử dụng:Cao