滤泡 lǜ pào
volume volume

Từ hán việt: 【lự phao】

Đọc nhanh: 滤泡 (lự phao). Ý nghĩa là: nang.

Ý Nghĩa của "滤泡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滤泡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nang

follicle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滤泡

  • volume volume

    - 鱼儿 yúér 呼 hū 出水 chūshuǐ 泡泡 pàopào

    - Con cá thở ra bong bóng nước.

  • volume volume

    - 他 tā 早晨 zǎochén 习惯 xíguàn 就是 jiùshì 泡 pào 咖啡 kāfēi , 冲凉 chōngliáng 和 hé 吃 chī 早饭 zǎofàn

    - Thói quen buổi sáng của anh ấy là pha cà phê, tắm gội và ăn sáng.

  • volume volume

    - 但 dàn 别忘了 biéwàngle 你 nǐ 对 duì 游泳池 yóuyǒngchí 的 de 过滤器 guòlǜqì 是 shì 多么 duōme 火 huǒ 大 dà

    - Hãy nhớ bạn đã bực mình như thế nào về bộ lọc hồ bơi?

  • volume volume

    - 他种 tāzhǒng 了 le 很多 hěnduō 泡桐 pāotóng

    - Anh ấy đã trồng rất nhiều cây bào đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 泡妞 pàoniū 方式 fāngshì 很 hěn 特别 tèbié

    - Cách tán gái của anh ấy rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 在 zài 每个 měigè 元素 yuánsù 里 lǐ 多重 duōchóng 运用 yùnyòng 滤镜 lǜjìng

    - Bạn có thể áp dụng nhiều bộ lọc cho từng nguyên tố.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 想 xiǎng 泡 pào 我 wǒ , 这 zhè 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 惊讶 jīngyà

    - Anh ấy nói anh ấy muốn đùa giỡn tôi, điều này này làm tôi rất ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 选择 xuǎnzé 其他 qítā 滤镜 lǜjìng

    - Bạn có thể chọn bộ lọc khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lự
    • Nét bút:丶丶一丨一フノ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XEYPP (重水卜心心)
    • Bảng mã:U+6EE4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình