滚轴 gǔn zhóu
volume volume

Từ hán việt: 【cổn trục】

Đọc nhanh: 滚轴 (cổn trục). Ý nghĩa là: trục từ.

Ý Nghĩa của "滚轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滚轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trục từ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滚轴

  • volume volume

    - 仕女画 shìnǚhuà 轴 zhóu

    - tranh mỹ nữ cuộn

  • volume volume

    - 他演 tāyǎn 了 le 这场 zhèchǎng 戏 xì 的 de 轴 zhóu

    - Anh ấy diễn phần cuối của vở kịch.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 非常 fēicháng 轴 zhóu

    - Anh ấy nói rất thẳng thắn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 动作 dòngzuò 很轴 hěnzhóu

    - Động tác của anh ấy rất vụng về.

  • volume volume

    - 他 tā 真的 zhēnde 该 gāi 滚蛋 gǔndàn 了 le

    - Anh ta thực sự nên biến đi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 冰凉 bīngliáng 的 de 手 shǒu 捧起 pěngqǐ 一杯 yībēi 滚热 gǔnrè 的 de 巧克力 qiǎokèlì 饮料 yǐnliào

    - Anh ta cầm lấy một cốc nước cacao nóng hổi bằng bàn tay lạnh giá.

  • volume volume

    - 麦浪 màilàng 翻滚 fāngǔn , 一望无际 yíwàngwújì

    - sóng lúa cuồn cuộn, mênh mông bát ngát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 什么 shénme 时候 shíhou 成 chéng 了 le 前 qián 摇滚 yáogǔn 明星 míngxīng 的 de 的 de 守护神 shǒuhùshén

    - Từ khi nào bạn là thần hộ mệnh của các ngôi sao nhạc rock?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCV (水卜金女)
    • Bảng mã:U+6EDA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao