游泳手蹼 yóuyǒng shǒu pǔ
volume volume

Từ hán việt: 【du vịnh thủ phốc】

Đọc nhanh: 游泳手蹼 (du vịnh thủ phốc). Ý nghĩa là: màng đeo dùng để bơi.

Ý Nghĩa của "游泳手蹼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

游泳手蹼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màng đeo dùng để bơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 游泳手蹼

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 在 zài 水中 shuǐzhōng 游泳 yóuyǒng

    - Con rùa bơi trong nước.

  • volume volume

    - 游泳 yóuyǒng 好手 hǎoshǒu

    - tay bơi xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早晨 zǎochén 赴 fù 河 hé 游泳 yóuyǒng

    - Mỗi sáng anh ấy đều đi bơi ở sông.

  • volume volume

    - 他 tā 一旦 yídàn 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 游泳 yóuyǒng

    - Anh ấy học bơi chỉ trong một ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 游泳队 yóuyǒngduì

    - Anh ấy đã tham gia đội bơi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 河里 hélǐ 游泳 yóuyǒng

    - Anh ấy thích bơi lội trên sông.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 是 shì 个 gè 旅游 lǚyóu 老手 lǎoshǒu

    - Anh ấy nhất định là người dày dạn kinh nghiệm về du lịch.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 去 qù 海边 hǎibiān 游泳 yóuyǒng 和 hé 晒太阳 shàitàiyang

    - Anh ấy thích đi biển để bơi và tắm nắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Vịnh
    • Nét bút:丶丶一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EINE (水戈弓水)
    • Bảng mã:U+6CF3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Túc 足 (+12 nét)
    • Pinyin: Pú , Pǔ
    • Âm hán việt: Bốc , Phốc
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMTCO (口一廿金人)
    • Bảng mã:U+8E7C
    • Tần suất sử dụng:Thấp