深深的 shēn shēn de
volume volume

Từ hán việt: 【thâm thâm đích】

Đọc nhanh: 深深的 (thâm thâm đích). Ý nghĩa là: sâu đậm; sâu sắc. Ví dụ : - 我对她有深深的感激。 Tôi vô cùng biết ơn cô ấy.

Ý Nghĩa của "深深的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

深深的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sâu đậm; sâu sắc

容程度很深、感情很强烈、或者距离很远

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 她 tā 有 yǒu 深深 shēnshēn 的 de 感激 gǎnjī

    - Tôi vô cùng biết ơn cô ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 深深的

  • volume volume

    - 他们 tāmen 谈 tán 了 le 一段 yīduàn 深刻 shēnkè 的 de 恋爱 liànài

    - Họ đã có một mối tình sâu sắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 有着 yǒuzhe 深厚 shēnhòu 的 de 执交 zhíjiāo

    - Giữa họ có một tình bạn thân thiết sâu đậm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 有着 yǒuzhe 深厚 shēnhòu 的 de 感情 gǎnqíng

    - Giữa họ có một tình cảm sâu sắc.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 深橙色 shēnchéngsè 的 de 鲜花 xiānhuā

    - Một bó hoa màu cam đậm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 情谊 qíngyì 很深 hěnshēn

    - Tình cảm của họ rất sâu đậm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 的 de 友谊 yǒuyì 十分 shífēn 深刻 shēnkè

    - Tình bạn giữa họ rất sâu sắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开 kāi 了 le 一辆 yīliàng 深绿 shēnlǜ 的 de SUV

    - Họ lái một chiếc xe suv màu xanh lá cây đậm.

  • volume volume

    - 为了 wèile 在 zài 推销 tuīxiāo 中 zhōng 成功 chénggōng , 我们 wǒmen 需要 xūyào 深入 shēnrù 了解 liǎojiě 我们 wǒmen 的 de 目标 mùbiāo 客户 kèhù

    - Để thành công trong việc đẩy mạnh tiêu thụ, chúng ta cần hiểu rõ đối tượng mục tiêu của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 深›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thâm
    • Nét bút:丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBCD (水月金木)
    • Bảng mã:U+6DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao