深有体会 shēn yǒu tǐhuì
volume volume

Từ hán việt: 【thâm hữu thể hội】

Đọc nhanh: 深有体会 (thâm hữu thể hội). Ý nghĩa là: kinh nghiệm sâu sắc; cảm nhận sâu sắc.

Ý Nghĩa của "深有体会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

深有体会 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kinh nghiệm sâu sắc; cảm nhận sâu sắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 深有体会

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 人生 rénshēng 体会 tǐhuì

    - Trong cuốn sách này có nhiều kinh nghiệm sống.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 体会 tǐhuì 对 duì 我们 wǒmen 很 hěn 有 yǒu 帮助 bāngzhù

    - Kinh nghiệm của cô ấy rất hữu ích cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 抱 bào 成 chéng 团体 tuántǐ , 就 jiù 会 huì 有 yǒu 力量 lìliàng

    - Kết hợp thành đoàn thể sẽ có sức mạnh.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 项目 xiàngmù 让 ràng 我 wǒ 深切体会 shēnqiètǐhuì 团队 tuánduì 协作 xiézuò 的 de 价值 jiàzhí

    - Dự án này đã khiến tôi thấy giá trị của làm việc nhóm.

  • volume volume

    - 译者 yìzhě 没有 méiyǒu 体会 tǐhuì 原文 yuánwén 的 de 精神 jīngshén

    - Người dịch chưa hiểu được bản chất của văn bản gốc.

  • volume volume

    - 吸烟 xīyān 有 yǒu 危害 wēihài , 不仅仅 bùjǐnjǐn 危害 wēihài 人体 réntǐ 健康 jiànkāng , 还会 háihuì 对 duì 社会 shèhuì 产生 chǎnshēng 不良 bùliáng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Hút thuốc có hại, không chỉ gây hại cho sức khỏe con người mà còn ảnh hưởng xấu đến xã hội.

  • volume volume

    - 参与 cānyù 活动 huódòng 能 néng 深刻 shēnkè 体会 tǐhuì 合作 hézuò

    - Tham gia hoạt động giúp hiểu rõ sự hợp tác.

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里面 lǐmiàn 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 烧焦 shāojiāo 尸体 shītǐ 的 de 照片 zhàopiān 呢 ne

    - Tại sao lại có những hình ảnh về xác chết bị đốt cháy trong nghiên cứu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 深›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thâm
    • Nét bút:丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBCD (水月金木)
    • Bảng mã:U+6DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao