海浪 hǎilàng
volume volume

Từ hán việt: 【hải lãng】

Đọc nhanh: 海浪 (hải lãng). Ý nghĩa là: sóng; sóng biển; cơn sóng. Ví dụ : - 小船在海浪中左右摇晃。 Chiếc thuyền nhỏ lắc tư giữa biển sóng.. - 防波堤挡不住海浪的力量。 Đập chống sóng không thể ngăn chặn sức mạnh của sóng.. - 她听得到的只有海浪声。 Những gì mà cô ấy nghe thấy chỉ có tiếng sóng biển.

Ý Nghĩa của "海浪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

海浪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sóng; sóng biển; cơn sóng

海面上的波浪

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小船 xiǎochuán 在 zài 海浪 hǎilàng 中 zhōng 左右 zuǒyòu 摇晃 yáohuàng

    - Chiếc thuyền nhỏ lắc tư giữa biển sóng.

  • volume volume

    - 防波堤 fángbōdī 挡不住 dǎngbúzhù 海浪 hǎilàng 的 de 力量 lìliàng

    - Đập chống sóng không thể ngăn chặn sức mạnh của sóng.

  • volume volume

    - 她 tā 听 tīng 得到 dédào 的 de 只有 zhǐyǒu 海浪声 hǎilàngshēng

    - Những gì mà cô ấy nghe thấy chỉ có tiếng sóng biển.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海浪

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 冲撞 chōngzhuàng 着 zhe 山崖 shānyá

    - sóng biển dội vào vách núi.

  • volume volume

    - 海风 hǎifēng 掀起 xiānqǐ 了 le 巨大 jùdà 的 de 波浪 bōlàng

    - Gió biển đã dâng những con sóng lớn lên.

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 不断 bùduàn 冲击 chōngjī 着 zhe 防护堤 fánghùdī

    - Sóng liên tục đập vào bức tường bảo vệ.

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 冲击 chōngjī 着 zhe 石崖 shíyá , 飞起象 fēiqǐxiàng 珠子 zhūzi 一般 yìbān 的 de 水花 shuǐhuā

    - Sóng biển đập vào vách, những giọt nước bắn tung tóe như những hạt ngọc.

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 产生 chǎnshēng 了 le 很多 hěnduō 泡沫 pàomò

    - Sóng biển tạo ra rất nhiều bọt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 船 chuán 在 zài 浪 làng 急风 jífēng 高 gāo 的 de 海上 hǎishàng 危险 wēixiǎn 地 dì 航行 hángxíng 着 zhe

    - Chiếc thuyền của họ đang đi qua biển đang sóng cao gió mạnh với nguy hiểm.

  • volume volume

    - 导航系统 dǎohángxìtǒng 记录 jìlù 的 de 最大 zuìdà 海浪 hǎilàng 有 yǒu 多 duō 高 gāo ?

    - Hệ thống điều khiển ghi lại con sóng cao nhất là bao nhiêu.

  • volume volume

    - 她 tā 听 tīng 得到 dédào 的 de 只有 zhǐyǒu 海浪声 hǎilàngshēng

    - Những gì mà cô ấy nghe thấy chỉ có tiếng sóng biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Láng , Làng
    • Âm hán việt: Lang , Lãng
    • Nét bút:丶丶一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIAV (水戈日女)
    • Bảng mã:U+6D6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao