浴露 yù lù
volume volume

Từ hán việt: 【dục lộ】

Đọc nhanh: 浴露 (dục lộ). Ý nghĩa là: Sữa tắm.

Ý Nghĩa của "浴露" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浴露 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sữa tắm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浴露

  • volume volume

    - 他们 tāmen 安排 ānpái 露营 lùyíng 在 zài 明天 míngtiān

    - Họ sắp xếp cắm trại vào ngày mai.

  • volume volume

    - 从小 cóngxiǎo 长 zhǎng 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ , 乍 zhà 到 dào 农村 nóngcūn 难免 nánmiǎn 露怯 lòuqiè

    - từ nhỏ đến lớn sống ở trong thành phố, mới chuyển đến nông thôn khó tránh khỏi rụt rè.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 鱼露 yúlù 有 yǒu 独特 dútè 的 de 味道 wèidao

    - Nước mắm có hương vị độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯 xíguàn 了 le 风餐露宿 fēngcānlùsù 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy quen với cuộc sống gian khổ.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 沐浴露 mùyùlù 很 hěn 划算 huásuàn

    - Loại sữa tắm này giá cả hợp lý.

  • volume volume

    - 沐浴露 mùyùlù 的 de 香味 xiāngwèi 很 hěn 清新 qīngxīn

    - Sữa tắm có mùi thơm tươi mát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 沐浴 mùyù 在 zài 青春 qīngchūn 的 de 欢乐 huānlè 里 lǐ

    - họ đắm chìm trong niềm vui tươi của tuổi trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 露›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Lòu , Lù
    • Âm hán việt: Lộ
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBRMR (一月口一口)
    • Bảng mã:U+9732
    • Tần suất sử dụng:Rất cao