浴池 yùchí
volume volume

Từ hán việt: 【dục trì】

Đọc nhanh: 浴池 (dục trì). Ý nghĩa là: bể tắm; nhà tắm công cộng, nhà tắm; phòng tắm.

Ý Nghĩa của "浴池" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浴池 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bể tắm; nhà tắm công cộng

供许多人同时洗澡的设备,形状像池塘,用石头或混凝土筑成

✪ 2. nhà tắm; phòng tắm

借指澡堂 (多用做澡堂的名称)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浴池

  • volume volume

    - 鱼 yú 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 游来游去 yóuláiyóuqù

    - Cá bơi đi bơi lại trong ao.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 浴手 yùshǒu 保持 bǎochí 净 jìng

    - Anh ấy thường rửa tay để giữ sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 会 huì 做 zuò 日光浴 rìguāngyù

    - Anh ấy tắm nắng mỗi buổi sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 池塘 chítáng 边缘 biānyuán

    - Anh ấy đứng bên bờ ao.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 砌 qì 一座 yīzuò 花池 huāchí

    - Anh ấy đang xây một bồn hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 提示 tíshì 我 wǒ 把 bǎ 电池 diànchí 充足 chōngzú

    - Anh ấy nhắc tôi sạc đầy pin.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 一个 yígè 小 xiǎo 浴池 yùchí

    - Ở đây có một cái bồn tắm nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 雨 yǔ 中 zhōng 沐浴 mùyù

    - Anh ấy thích tắm trong mưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 池›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Chè , Chí , Tuó
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:丶丶一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPD (水心木)
    • Bảng mã:U+6C60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao