浮贴 fú tiē
volume volume

Từ hán việt: 【phù thiếp】

Đọc nhanh: 浮贴 (phù thiếp). Ý nghĩa là: để dán một cái gì đó đủ nhẹ để nó có thể được gỡ bỏ sau này.

Ý Nghĩa của "浮贴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮贴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để dán một cái gì đó đủ nhẹ để nó có thể được gỡ bỏ sau này

to glue something lightly enough that it can be removed later

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮贴

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 下沉 xiàchén , 烟气 yānqì 上浮 shàngfú

    - Vàng chìm xuống, khí đen nổi lên

  • volume volume

    - 他 tā 做生意 zuòshēngyì 还 hái 得 dé 倒贴 dàotiē 几百块 jǐbǎikuài

    - Anh ấy làm ăn còn phải bỏ thêm vài trăm tệ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 书上 shūshàng 贴 tiē 了 le 标签 biāoqiān

    - Anh ấy dán nhãn lên sách.

  • volume volume

    - 他 tā 体贴 tǐtiē 朋友 péngyou 的 de 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy quan tâm đến cảm xúc của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 护照 hùzhào 上 shàng 贴 tiē 了 le 签证 qiānzhèng

    - Anh ấy đã dán visa vào hộ chiếu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 学校 xuéxiào 里 lǐ 贴 tiē 海报 hǎibào

    - Họ đang dán poster trong trường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 信上 xìnshàng 贴 tiē 好 hǎo 邮票 yóupiào

    - Anh ta dán tem lên lá thư.

  • volume volume

    - 在 zài 书套 shūtào 上 shàng 贴 tiē 一个 yígè 浮签 fúqiān 儿 ér

    - Dán một mẩu giấy đánh dấu trên bộ sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao