浮泡 fú pào
volume volume

Từ hán việt: 【phù bào】

Đọc nhanh: 浮泡 (phù bào). Ý nghĩa là: trôi nổi; trôi trên mặt nước, lộ ra; toát lên, bề ngoài; không thực tế. Ví dụ : - 酷热使建筑物上的油漆起了浮泡。 Nhiệt độ nóng làm cho lớp sơn trên các công trình bị phồng lên.

Ý Nghĩa của "浮泡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮泡 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. trôi nổi; trôi trên mặt nước

漂浮在水面上。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 酷热 kùrè 使 shǐ 建筑物 jiànzhùwù 上 shàng 的 de 油漆 yóuqī 起 qǐ 了 le 浮泡 fúpào

    - Nhiệt độ nóng làm cho lớp sơn trên các công trình bị phồng lên.

✪ 2. lộ ra; toát lên

流露。

✪ 3. bề ngoài; không thực tế

表面的;不切實的。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮泡

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 下沉 xiàchén , 烟气 yānqì 上浮 shàngfú

    - Vàng chìm xuống, khí đen nổi lên

  • volume volume

    - 他 tā 晚饭 wǎnfàn 吃 chī 了 le 一些 yīxiē 什锦 shíjǐn 泡菜 pàocài 和 hé 米饭 mǐfàn

    - Anh ta đã ăn một ít đồ chua hỗn hợp và cơm tối.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 浮额 fúé 资金 zījīn

    - Anh ấy có tiền vốn dư thừa.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 泡 pào 方便面 fāngbiànmiàn

    - Anh ấy đang pha mì ăn liền.

  • volume volume

    - 他 tā 早晨 zǎochén 习惯 xíguàn 就是 jiùshì 泡 pào 咖啡 kāfēi , 冲凉 chōngliáng 和 hé 吃 chī 早饭 zǎofàn

    - Thói quen buổi sáng của anh ấy là pha cà phê, tắm gội và ăn sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 吹 chuī 起 qǐ 了 le 一个 yígè 肥皂泡 féizàopào 儿 ér

    - Anh ấy thổi lên một bọt xà phòng.

  • volume volume

    - 酷热 kùrè 使 shǐ 建筑物 jiànzhùwù 上 shàng 的 de 油漆 yóuqī 起 qǐ 了 le 浮泡 fúpào

    - Nhiệt độ nóng làm cho lớp sơn trên các công trình bị phồng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 手上 shǒushàng 有 yǒu 很 hěn 水泡 shuǐpào

    - Có rất nhiều bọng nước trên tay anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao