浮沙 fú shā
volume volume

Từ hán việt: 【phù sa】

Đọc nhanh: 浮沙 (phù sa). Ý nghĩa là: chìm nổi; trôi nổi; thăng trầm。在水中忽上忽下。 與世浮沉 (比喻跟著世俗走,隨波逐流) 。 theo dòng thế tục. Ví dụ : - 我要一杯漂浮沙士[无酒精饮料] Tôi muốn một phao bia gốc.

Ý Nghĩa của "浮沙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮沙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chìm nổi; trôi nổi; thăng trầm。在水中忽上忽下。 與世浮沉 (比喻跟著世俗走,隨波逐流) 。 theo dòng thế tục

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一杯 yībēi 漂浮 piāofú 沙士 shāshì 无 wú 酒精 jiǔjīng 饮料 yǐnliào

    - Tôi muốn một phao bia gốc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮沙

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 下沉 xiàchén , 烟气 yānqì 上浮 shàngfú

    - Vàng chìm xuống, khí đen nổi lên

  • volume volume

    - 他人 tārén 太浮 tàifú , 办事 bànshì 不 bù 塌实 tāshi

    - Anh ấy là con người nông nổi, làm việc gì cũng không xong.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 就是 jiùshì 吵嘴 chǎozuǐ , 也 yě 从不 cóngbù 含沙射影 hánshāshèyǐng , 指桑骂槐 zhǐsāngmàhuái

    - Họ cãi nhau, cũng không bao giờ nói bóng nói gió, chỉ gà mắng chó.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一杯 yībēi 漂浮 piāofú 沙士 shāshì 无 wú 酒精 jiǔjīng 饮料 yǐnliào

    - Tôi muốn một phao bia gốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 为了 wèile 一杯 yībēi 冰沙 bīngshā 跟 gēn 五个 wǔgè 天主教 tiānzhǔjiào 学生妹 xuéshengmèi 动刀 dòngdāo 打架 dǎjià

    - Cuộc chiến bằng dao với năm nữ sinh Công giáo trên một slushie.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工地 gōngdì 上 shàng 沙土 shātǔ

    - Họ đang sàng đất ở công trường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 人多 rénduō , 虽然 suīrán 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 行进 xíngjìn , 也 yě 不 bù 感到 gǎndào 枯寂 kūjì

    - bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao