浮岩 fú yán
volume volume

Từ hán việt: 【phù nham】

Đọc nhanh: 浮岩 (phù nham). Ý nghĩa là: đá bọt.

Ý Nghĩa của "浮岩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮岩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đá bọt

pumice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮岩

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 姓岩 xìngyán

    - Vợ anh ấy họ Nham.

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 下沉 xiàchén , 烟气 yānqì 上浮 shàngfú

    - Vàng chìm xuống, khí đen nổi lên

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 浮额 fúé 资金 zījīn

    - Anh ấy có tiền vốn dư thừa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 很 hěn 轻浮 qīngfú

    - Thái độ của anh ấy rất hời hợt.

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身影 shēnyǐng 突然 tūrán 在 zài 远处 yuǎnchù 浮现 fúxiàn

    - Bỗng nhiên, anh ấy xuất hiện trong tầm mắt phía xa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 影像 yǐngxiàng 时刻 shíkè 在 zài 我 wǒ 眼前 yǎnqián 浮现 fúxiàn

    - những hình ảnh về anh ấy luôn hiện ra trước mắt tôi.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 进行 jìnxíng 冒险 màoxiǎn 运动 yùndòng , 比如 bǐrú 攀岩 pānyán 和 hé 跳伞 tiàosǎn

    - Anh ấy thích tham gia các môn thể thao mạo hiểm, như leo núi và nhảy dù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nham
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UMR (山一口)
    • Bảng mã:U+5CA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao