流网 liú wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【lưu võng】

Đọc nhanh: 流网 (lưu võng). Ý nghĩa là: lưới trôi (đánh cá).

Ý Nghĩa của "流网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流网 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưới trôi (đánh cá)

drift net (fishing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流网

  • volume volume

    - 网络营销 wǎngluòyíngxiāo 很 hěn 流行 liúxíng

    - Tiếp thị trực tuyến rất phổ biến.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 主流 zhǔliú 网站 wǎngzhàn 看 kàn 新闻 xīnwén

    - Tôi xem tin tức trên các trang web chính thống.

  • volume volume

    - 河流 héliú 纵横交错 zònghéngjiāocuò 成网 chéngwǎng

    - Sông ngòi chằng chịt thành mạng lưới.

  • volume volume

    - 网络 wǎngluò 文化 wénhuà 成为 chéngwéi 新潮流 xīncháoliú

    - Văn hóa mạng trở thành trào lưu mới.

  • volume volume

    - 网络 wǎngluò 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 流言 liúyán

    - Trên mạng có rất nhiều tin đồn.

  • volume volume

    - 本月 běnyuè 的 de 网络流量 wǎngluòliúliàng 超出 chāochū 了 le 限制 xiànzhì

    - Lưu lượng mạng tháng này đã vượt quá giới hạn.

  • volume volume

    - 高速 gāosù 增长 zēngzhǎng 的 de 数据 shùjù 流量 liúliàng 是否 shìfǒu 会 huì 压垮 yākuǎ 无线网络 wúxiànwǎngluò

    - Liệu tốc độ tăng trưởng nhanh chóng của dữ liệu di động có lấn át mạng không dây?

  • volume volume

    - 健身 jiànshēn 撸 lū 铁 tiě 是 shì 一个 yígè 网络 wǎngluò 流行 liúxíng 词 cí

    - Tập gym là một từ thông dụng trên Internet.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao