活脱脱 huótuō tuō
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt thoát thoát】

Đọc nhanh: 活脱脱 (hoạt thoát thoát). Ý nghĩa là: rất giống nhau.

Ý Nghĩa của "活脱脱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活脱脱 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rất giống nhau

remarkably alike

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活脱脱

  • volume volume

    - 他们 tāmen 摆脱 bǎituō 了 le 蒙昧 méngmèi

    - Họ đã thoát khỏi mông muội.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 摆脱 bǎituō 了 le 贫困 pínkùn 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy đã thoát khỏi cuộc sống khó khăn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 为 wèi 他 tā 开脱 kāituō

    - đừng có gỡ tội cho nó.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 活脱 huótuō 儿 ér 是 shì 他 tā 爷爷 yéye

    - anh ấy giống hệt ông nội anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 工作 gōngzuò 表现 biǎoxiàn 洒脱 sǎtuō

    - Anh ấy thể hiện tự nhiên trong công việc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 与 yǔ 真实 zhēnshí 生活 shēnghuó 脱节 tuōjié 了 le 吗 ma ?

    - Có phải chúng ta đang tách rời với cuộc sống hiện thực.

  • volume volume

    - 他 tā 生活 shēnghuó 得 dé 洒脱 sǎtuō 自 zì 在 zài

    - Anh sống thoải mái tự tại.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 这样 zhèyàng 的 de 书 shū 都 dōu 跟 gēn 孩子 háizi 们 men 的 de 现实生活 xiànshíshēnghuó 严重 yánzhòng 脱节 tuōjié

    - Nhiều cuốn sách trong số này hoàn toàn không liên quan đến cuộc sống thực của trẻ em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Đoái
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BCRU (月金口山)
    • Bảng mã:U+8131
    • Tần suất sử dụng:Rất cao