泼妇 pōfù
volume volume

Từ hán việt: 【bát phụ】

Đọc nhanh: 泼妇 (bát phụ). Ý nghĩa là: người đàn bà chanh chua; người phụ nữ đanh đá. Ví dụ : - 人们叫她泼妇。 Mọi người gọi cô ấy là một người phụ nữ cáu kỉnh.

Ý Nghĩa của "泼妇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泼妇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đàn bà chanh chua; người phụ nữ đanh đá

指凶悍不讲理的妇女

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人们 rénmen 叫 jiào 她 tā 泼妇 pōfù

    - Mọi người gọi cô ấy là một người phụ nữ cáu kỉnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泼妇

  • volume volume

    - 高龄 gāolíng 孕妇 yùnfù

    - thai phụ lớn tuổi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 叫 jiào 她 tā 泼妇 pōfù

    - Mọi người gọi cô ấy là một người phụ nữ cáu kỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 儿媳妇 érxífu 很 hěn 勤快 qínkuài

    - Con dâu của ông ấy rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 儿媳妇 érxífu 是 shì 医生 yīshēng

    - Con dâu của ông ấy là bác sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两个 liǎnggè 房 fáng 儿媳妇 érxífu

    - Anh ấy có hai người con dâu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 国际妇女节 guójìfùnǚjié

    - Hôm nay là ngày quốc tế phụ nữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 一对 yīduì 恩爱 ēnài 的 de 夫妇 fūfù

    - Họ là một đôi vợ chồng yêu thương nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 水泼 shuǐpō 到 dào 了 le 地上 dìshàng

    - Anh ấy đổ nước ra đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Pō
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:丶丶一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EIVE (水戈女水)
    • Bảng mã:U+6CFC
    • Tần suất sử dụng:Cao